Định nghĩa
- 1. ngoại ô
- 2. vùng ngoại thành
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 郊
vùng ngoại ô
ngoài thành phố
đi dã ngoại
ngoại ô Bắc Kinh
Nhật báo Ngoại ô Bắc Kinh
quận Nam Giao, thành phố Đại Đồng, Sơn Tây
ngoại ô
ngoại ô
Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ thời Đường
ngoại ô
vùng hoang vắng ngoài thành
ngoại ô
ngoại ô
ngoại ô xa
sói đồng cỏ (Canis latrans)
nghi lễ tế trời đất hằng năm của hoàng đế thời cổ: một lần ở ngoại ô phía nam (tế trời) và một lần ở ngoại ô phía bắc (tế đất)
vùng đất trống ngoài thành phố
nông thôn