郊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngoại ô
- 2. vùng ngoại thành
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他住在東京 郊 區。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 郊
ngoại ô; ngoại thành
ngoại ô; vùng ngoại thành
đi dã ngoại; đi chơi ngoại ô
ngoại ô Bắc Kinh
Nhật báo Ngoại ô Bắc Kinh
quận Nam Giao, thành phố Đại Đồng, Sơn Tây
ngoại ô
ngoại ô
Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ thời Đường
ngoại ô
vùng hoang vắng ngoài thành
ngoại ô
ngoại ô
ngoại ô xa
sói đồng cỏ (Canis latrans)
nghi lễ tế trời đất hằng năm của hoàng đế thời cổ: một lần ở ngoại ô phía nam (tế trời) và một lần ở ngoại ô phía bắc (tế đất)
vùng đất trống ngoài thành phố
nông thôn