Bỏ qua đến nội dung

suān
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chua
  2. 2. axít
  3. 3. buồn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
会腐蚀金属。
这个柠檬太 了。
这瓶醋很
她笑得腮都 了。
這個蘋果很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 340093)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 酸

心酸
xīn suān

buồn

辛酸
xīn suān

cay đắng

酸奶
suān nǎi

sữa chua

酸甜苦辣
suān tián kǔ là

chua ngọt đắng cay

三磷酸腺苷
sān lín suān xiàn gān

adenosine triphosphat (ATP)

三酸甘油酯
sān suān gān yóu zhǐ

triglyceride

不饱和脂肪酸
bù bǎo hé zhī fáng suān

axit béo không bão hòa

丙氨酸
bǐng ān suān

alanin

丙烯酸
bǐng xī suān

axit acrylic

丙烯酸酯
bǐng xī suān zhǐ

acrylic ester

丙酮酸
bǐng tóng suān

axit pyruvic

丙酮酸脱氢酶
bǐng tóng suān tuō qīng méi

pyruvate dehydrogenase

丙酸氟替卡松
bǐng suān fú tì kǎ sōng

fluticasone propionat

乙酸
yǐ suān

axit axetic

乙酸基
yǐ suān jī

gốc acetyl CH3COO-

乙酸根
yǐ suān gēn

gốc axetat

乙酸盐
yǐ suān yán

axetat

乙醇酸
yǐ chún suān

axit glycolic

乳酸
rǔ suān

axit lactic

乳酸菌
rǔ suān jūn

vi khuẩn axit lactic

二氯异三聚氰酸钠
èr lǜ yì sān jù qíng suān nà

natri dichloroisocyanurat

二氯苯胺苯乙酸钠
èr lǜ běn àn běn yǐ suān nà

diclofenac natri

二甲基砷酸
èr jiǎ jī shēn suān

axit dimethylarsenic

二甲基胂酸
èr jiǎ jī shèn suān

axit dimethylarsenic

二硫基丙磺酸钠
èr liú jī bǐng huáng suān nà

natri dimercaptosulfanat

二硫基琥珀酸钠
èr liú jī hǔ pò suān nà

natri dimercaptosuccinat

二磷酸腺苷
èr lín suān xiàn gān

adenosine diphosphate (ADP)

亚砷酸
yà shēn suān

axit arsenơ

亚硝酸
yà xiāo suān

axit nitrơ

亚硝酸异戊酯
yà xiāo suān yì wù zhǐ

amyl nitrit

亚硝酸钠
yà xiāo suān nà

natri nitrit

亚硝酸盐
yà xiāo suān yán

nitrit

亚硫酸
yà liú suān

axit sulfurơ

亚麻酸
yà má suān

axit linolenic

亮氨酸
liàng ān suān

leucine

依地酸二钴
yī dì suān èr gǔ

kelocyanor

信使核糖核酸
xìn shǐ hé táng hé suān

ARN thông tin

冰醋酸
bīng cù suān

axit axetic băng

制酸剂
zhì suān jì

thuốc kháng axit

半胱氨酸
bàn guāng ān suān

cysteine

去氧核糖核酸
qù yǎng hé táng hé suān

axit deoxyribonucleic

反式脂肪酸
fǎn shì zhī fáng suān

xem 反式脂肪

反酸
fǎn suān

trào ngược axit dạ dày

吃不到葡萄说葡萄酸
chī bù dào pú tao shuō pú tao suān

nho xanh (thành ngữ, chỉ sự tự an ủi khi không đạt được điều gì đó)

单宁酸
dān níng suān

axit tannic

嗜酸乳杆菌
shì suān rǔ gǎn jūn

khuẩn ưa axit

嗜酸性球
shì suān xìng qiú

bạch cầu ái toan

嗜酸性粒细胞
shì suān xìng lì xì bāo

bạch cầu ái toan

尝尽心酸
cháng jìn xīn suān

nếm trải hết mọi đắng cay

嗳气吞酸
ǎi qì tūn suān

ợ hơi nuốt chua

嗳气酸腐
ǎi qì suān fǔ

ợ hơi chua thối

嗳腐吞酸
ǎi fǔ tūn suān

ợ hơi thối kèm trào ngược acid dạ dày

嗳酸
ǎi suān

ợ chua

多元不饱和脂肪酸
duō yuán bù bǎo hé zhī fáng suān

axit béo không no đa nối đôi

天冬氨酸
tiān dōng ān suān

axit aspartic (Asp), một loại axit amin

寒酸
hán suān

khốn khổ

对羟基苯甲酸酯
duì qiǎng jī běn jiǎ suān zhǐ

paraben (hóa học)

尖酸
jiān suān

chua cay

尖酸刻薄
jiān suān kè bó

chua ngoa cay nghiệt

山梨酸钾
shān lí suān jiǎ

kali sorbat, E202 (chất bảo quản thực phẩm)

弱酸
ruò suān

axit yếu

德国酸菜
dé guó suān cài

dưa cải bắp muối kiểu Đức

悲酸
bēi suān

buồn bã và chua xót

抗坏血酸
kàng huài xuè suān

vitamin C

有机磷酸酯类
yǒu jī lín suān zhǐ lèi

hợp chất hữu cơ phốt pho

核糖核酸
hé táng hé suān

axit ribonucleic (ARN)

核苷酸
hé gān suān

nucleotide

核酸
hé suān

axit nucleic

柠檬酸
níng méng suān

axit xitric

柠檬酸循环
níng méng suān xún huán

chu trình axit xitric

次亚硫酸钠
cì yà liú suān nà

natri hyposunfua Na2S2O3 (hypo)

次氯酸
cì lǜ suān

axit hypoclorơ HOCl (chất tẩy trắng)

次溴酸
cì xiù suān

axit hypobromơ HOBr

毛酸浆
máo suān jiāng

tầm bóp lông

氟硅酸
fú guī suān

axit florosilicic H2SiF6

氨基甲酸酯类化合物
ān jī jiǎ suān zhǐ lèi huà hé wù

carbamat

氨基苯酸
ān jī běn suān

axit aminobenzoic

氨基酸
ān jī suān

axit amin

氢氟酸
qīng fú suān

axit flohidric HF

氢氯酸
qīng lǜ suān

axit clohidric HCl

氢溴酸
qīng xiù suān

axit bromhydric HBr

氢卤酸
qīng lǔ suān

axit halogen hiđric

氯酸
lǜ suān

axit cloric HClO3

氯酸钠
lǜ suān nà

natri clorat NaClO3

氯酸钾
lǜ suān jiǎ

kali clorat

氰酸
qíng suān

axit cyanic HCN

氰酸盐
qíng suān yán

xyanat

水杨酸
shuǐ yáng suān

axit salicylic

油酸
yóu suān

axit oleic

泛酸
fàn suān

axit pantothenic

烷基苯磺酸钠
wán jī běn huáng suān nà

natri dodecylbenzensulfonat (dùng làm chất tạo bọt trong chất tẩy rửa)

烟酸
yān suān

niacin (vitamin B3)

牛磺酸
niú huáng suān

taurin

玻尿酸
bō niào suān

axit hyaluronic

甘氨酸
gān ān suān

glycin (Gly), một axit amin

甜酸
tián suān

chua ngọt

甜酸肉
tián suān ròu

thịt heo chua ngọt

甲硫氨酸
jiǎ liú ān suān

methionine (Met), một axit amin thiết yếu

甲酸
jiǎ suān

axit formylic (HCOOH)

异丁苯丙酸
yì dīng běn bǐng suān

Ibuprofen hoặc Nurofen

异亮氨酸
yì liàng ān suān

isoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu

石炭酸
shí tàn suān

phenol C6H5OH

硅酸
guī suān

axit silicic

硅酸氟铝
guī suān fú lǚ

nhôm fluorosilicat

硅酸盐
guī suān yán

silicat

硅酸盐水泥
guī suān yán shuǐ ní

xi măng Portland

硝酸
xiāo suān

axit nitric

硝酸甘油
xiāo suān gān yóu

nitroglycerin

硝酸钠
xiāo suān nà

natri nitrat

硝酸钙
xiāo suān gài

canxi nitrat

硝酸钾
xiāo suān jiǎ

kali nitrat

硝酸银
xiāo suān yín

bạc nitrat

硝酸铵
xiāo suān ǎn

amoni nitrat

硝酸盐
xiāo suān yán

nitrat

硫代硫酸钠
liú dài liú suān nà

natri hyposulfua

硫氰酸
liú qíng suān

axit thiocyanic

硫氰酸酶
liú qíng suān méi

rhodanase

硫氰酸盐
liú qíng suān yán

thiocyanate

硫酸
liú suān

axit sunfuric H2SO4

硫酸钠
liú suān nà

natri sulfat

硫酸钙
liú suān gài

canxi sunfat

硫酸钾
liú suān jiǎ

kali sulfat

硫酸铜
liú suān tóng

đồng sunfat CuSO4

硫酸铵
liú suān ǎn

amoni sulfat

硫酸铝
liú suān lǚ

nhôm sunfat

硫酸钡
liú suān bèi

bari sulfat

硫酸镁
liú suān měi

magie sulfat

硫酸铁
liú suān tiě

sắt(II) sunfat

硫酸盐
liú suān yán

sunfat

硬脂酸
yìng zhī suān

axit stearic

硬脂酸钙
yìng zhī suān gài

canxi stearat

硼酸
péng suān

axit boric H3BO3

碘酸
diǎn suān

axit iodic

碳酸
tàn suān

axit cacbonic

碳酸岩
tàn suān yán

đá carbonate (địa chất)

碳酸氢钠
tàn suān qīng nà

natri bicacbonat

碳酸钠
tàn suān nà

xô đa

碳酸钙
tàn suān gài

canxi cacbonat

碳酸钾
tàn suān jiǎ

kali cacbonat

碳酸盐
tàn suān yán

muối cacbonat (hóa học)

磷酸
lín suān

axit photphoric

磷酸钠
lín suān nà

natri photphat (hóa học)

磷酸钙
lín suān gài

canxi photphat (hóa học)

磷酸盐
lín suān yán

muối phốt phát

磷酸盐岩
lín suān yán yán

photphorit

神经氨酸酶
shén jīng ān suān méi

neuraminidase (chữ N trong virus như cúm gia cầm H5N1)

谷氨酸
gǔ ān suān

axit glutamic (Glu), một axit amin

谷氨酸钠
gǔ ān suān nà

bột ngọt (mì chính) (E621)

穷酸
qióng suān

nghèo khổ, tiều tụy và giáo điều (nói về học giả)

穷酸相
qióng suān xiàng

vẻ mặt khốn khổ

精氨酸
jīng ān suān

arginine (Arg), một axit amin thiết yếu

组氨酸
zǔ ān suān

histidin (His), một axit amin thiết yếu

丝氨酸
sī ān suān

serine (Ser), một axit amin

缩多氨酸
suō duō ān suān

polypeptit, chuỗi axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH, thành phần của protein

缩氨酸
suō ān suān

peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit CO-NH)

缬氨酸
xié ān suān

valine (Val), một axit amin thiết yếu

羟基丁酸
qiǎng jī dīng suān

axit gamma-hydroxybutyric, GHB

羧基酸
suō jī suān

axit cacboxylic

羧酸
suō suān

axit cacboxylic

耐酸
nài suān

chịu axit

聚碳酸酯
jù tàn suān zhǐ

polycarbonate

肌苷酸二钠
jī gān suān èr nà

đinatri inosinat (E631)

胃酸
wèi suān

axit dạ dày

胺基酸
àn jī suān

axit amin

脂肪酸
zhī fáng suān

axit béo

脂酸
zhī suān

xem 脂肪酸

脱氧核糖核酸
tuō yǎng hé táng hé suān

ADN

脱氧核苷酸
tuō yǎng hé gān suān

deoxyribonucleoside monophosphate

脱氧脱糖核酸
tuō yǎng tuō táng hé suān

axit deoxyribonucleic (ADN)

脯氨酸
pú ān suān

prolin (Pro), một axit amin

腐殖酸
fǔ zhí suān

axit humic

腺嘌呤核苷三磷酸
xiàn piào lìng hé gān sān lín suān

adenosine triphosphat (ATP)

色氨酸
sè ān suān

tryptophan (Trp), một axit amin thiết yếu

色胺酸
sè àn suān

tryptophan

苯丙氨酸
běn bǐng ān suān

phenylalanine (Phe), một axit amin thiết yếu

苯甲酸
běn jiǎ suān

axit benzoic C6H5COOH

苯甲酸钠
běn jiǎ suān nà

natri benzoat, E211 (một chất bảo quản thực phẩm)

草酸
cǎo suān

axit oxalic C2H2O4

菸碱酸
yān jiǎn suān

niacin (vitamin B3)

叶酸
yè suān

axit folic

苏氨酸
sū ān suān

threonine (Thr), một axit amin thiết yếu

苏胺酸
sū àn suān

threonine

蛋氨酸
dàn ān suān

methionine (Met), một axit amin thiết yếu

蚁酸
yǐ suān

axit formic

解酸药
jiě suān yào

thuốc kháng axit

说葡萄酸
shuō pú tao suān

nho chua (thành ngữ, dựa trên truyện ngụ ngôn Aesop)

赖氨酸
lài ān suān

lysin (Lys), một axit amin thiết yếu

软脂酸
ruǎn zhī suān

axit palmitic (hóa học)

透明质酸
tòu míng zhì suān

axit hyaluronic

邻苯二甲酸酯
lín běn èr jiǎ suān zhǐ

phthalate (hóa học)

酒石酸
jiǔ shí suān

axit tartaric

酪氨酸
lào ān suān

tyrosine (Tyr), một axit amin

酪氨酸代谢病
lào ān suān dài xiè bìng

bệnh tyrosinosis (bệnh rối loạn chuyển hóa tyrosine)

酸不溜丢
suān bu liū diū

chua

酸不溜秋
suān bu liū qiū

xem 酸不溜丟|酸不溜丢

酸乳
suān rǔ

sữa chua

酸乳酪
suān rǔ lào

sữa chua

酸儿辣女
suān ér là nǚ

nếu phụ nữ thích ăn chua khi mang thai thì sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay thì sẽ sinh con gái (thành ngữ)

酸奶节
suān nǎi jié

Lễ hội Shoton hay tiệc sữa chua ở Lhasa, từ mùng một tháng bảy theo lịch Tây Tạng

酸式盐
suān shì yán

muối axit