Bỏ qua đến nội dung

采取行动

cǎi qǔ xíng dòng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. to take action
  2. 2. to adopt policies
  3. 3. to move on some issue

Câu ví dụ

Hiển thị 1
人们呼吁政府 采取行动 保护环境。
People appeal to the government to take action to protect the environment.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.