Bỏ qua đến nội dung

jiàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. soi gương; phản chiếu
  2. 2. phản chiếu; soi
  3. 3. vật dùng làm gương răn; bài học
  4. 4. xem xét; khảo sát
  5. 5. xem xét kỹ lưỡng; soi xét

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 鉴

借鉴
jiè jiàn

học hỏi

鉴别
jiàn bié

phân biệt

鉴定
jiàn dìng

đánh giá

鉴赏
jiàn shǎng

đánh giá

鉴于
jiàn yú

trong trường hợp

DNA鉴定
d n a jiàn dìng

xét nghiệm DNA

以史为鉴
yǐ shǐ wéi jiàn

lấy lịch sử làm gương

前车之覆,后车之鉴
qián chē zhī fù , hòu chē zhī jiàn

xe trước lật, xe sau lấy đó làm bài học

前车之鉴
qián chē zhī jiàn

bài học từ sai lầm của người đi trước

印鉴
yìn jiàn

dấu ấn

品鉴
pǐn jiàn

thẩm định

国家文物鉴定委员会
guó jiā wén wù jiàn dìng wěi yuán huì

Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa

图鉴
tú jiàn

sách tranh minh họa

年鉴
nián jiàn

báo cáo thường niên

后车之鉴
hòu chē zhī jiàn

bài học cho xe sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ

有鉴于此
yǒu jiàn yú cǐ

trong quan điểm này

油光可鉴
yóu guāng kě jiàn

bóng loáng đến mức soi gương được (thành ngữ)

洞鉴
dòng jiàn

xem xét sâu sắc

亲子鉴定
qīn zǐ jiàn dìng

xét nghiệm quan hệ cha con hoặc mẹ con

评鉴
píng jiàn

đánh giá

资治通鉴
zī zhì tōng jiàn

Tấm gương trị nước (hay Tư trị thông giám), một bộ lịch sử biên niên tổng hợp đồ sộ, do Tư Mã Quang (1019-1089) và các cộng sự biên soạn vào thời Bắc Tống năm 1084, bao gồm giai đoạn 403 TCN - 959 SCN, gồm 294 quyển.

赏鉴
shǎng jiàn

thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)

鉴价
jiàn jià

thẩm định giá

鉴证
jiàn zhèng

thẩm định

鉴识
jiàn shí

nhận diện

鉴黄
jiàn huáng

kiểm duyệt nội dung khiêu dâm trong video và các phương tiện truyền thông khác

鉴黄师
jiàn huáng shī

người kiểm duyệt nội dung khiêu dâm (trực tuyến và ngoại tuyến)

鉴定委员会
jiàn dìng wěi yuán huì

ủy ban thẩm định

鉴往知来
jiàn wǎng zhī lái

nhìn quá khứ để biết tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa giúp hiểu rõ điều sắp đến

鉴戒
jiàn jiè

bài học từ các sự kiện trong quá khứ

鉴真
jiàn zhēn

Giám Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản

鉴真和尚
jiàn zhēn hé shang

Gian Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản

鉴赏家
jiàn shǎng jiā

nhà sành nghệ thuật

龙龛手鉴
lóng kān shǒu jiàn

Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 sau Công nguyên gồm 26.430 mục, với các bộ thủ được xếp vào 240 vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại cũng được sắp xếp tương tự dưới mỗi bộ thủ.