鉴
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. soi gương; phản chiếu
- 2. phản chiếu; soi
- 3. vật dùng làm gương răn; bài học
- 4. xem xét; khảo sát
- 5. xem xét kỹ lưỡng; soi xét
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 鉴
học hỏi
phân biệt
đánh giá
đánh giá
trong trường hợp
xét nghiệm DNA
lấy lịch sử làm gương
xe trước lật, xe sau lấy đó làm bài học
bài học từ sai lầm của người đi trước
dấu ấn
thẩm định
Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa
sách tranh minh họa
báo cáo thường niên
bài học cho xe sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ
trong quan điểm này
bóng loáng đến mức soi gương được (thành ngữ)
xem xét sâu sắc
xét nghiệm quan hệ cha con hoặc mẹ con
đánh giá
Tấm gương trị nước (hay Tư trị thông giám), một bộ lịch sử biên niên tổng hợp đồ sộ, do Tư Mã Quang (1019-1089) và các cộng sự biên soạn vào thời Bắc Tống năm 1084, bao gồm giai đoạn 403 TCN - 959 SCN, gồm 294 quyển.
thưởng thức (một tác phẩm nghệ thuật)
thẩm định giá
thẩm định
nhận diện
kiểm duyệt nội dung khiêu dâm trong video và các phương tiện truyền thông khác
người kiểm duyệt nội dung khiêu dâm (trực tuyến và ngoại tuyến)
ủy ban thẩm định
nhìn quá khứ để biết tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa giúp hiểu rõ điều sắp đến
bài học từ các sự kiện trong quá khứ
Giám Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản
Gian Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản
nhà sành nghệ thuật
Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 sau Công nguyên gồm 26.430 mục, với các bộ thủ được xếp vào 240 vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại cũng được sắp xếp tương tự dưới mỗi bộ thủ.