Bỏ qua đến nội dung

gōu
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. câu
  2. 2. câu móc
  3. 3. câu kiểm tra

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 钩

挂钩
guà gōu

liên kết

钩子
gōu zi

câu

上钩
shàng gōu

mắc câu

倒钩
dào gōu

ngạnh

吊钩
diào gōu

móc treo

咬钩
yǎo gōu

cắn câu

太公钓鱼,愿者上钩
tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)

姜太公钓鱼,愿者上钩
jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)

后钩
hòu gōu

việc còn dang dở

打钩
dǎ gōu

đánh dấu

拉钩
lā gōu

thề ngón tay út

搭钩
dā gōu

cái móc

挠钩
náo gōu

móc sắt ở đầu một cây sào dài

斑胸钩嘴鹛
bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus gravivox

斜钩
xié gōu

nét móc xiên

有钩绦虫
yǒu gōu tāo chóng

sán dây lợn (Taenia solium)

棕头钩嘴鹛
zōng tóu gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong đầu nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)

棕颈钩嘴鹛
zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong cổ nâu (Pomatorhinus ruficollis)

横斜钩
héng xié gōu

nét móc ngang xiên

横钩
héng gōu

nét ngang có móc ở cuối (trong chữ Hán)

无钩绦虫
wú gōu tāo chóng

sán dây bò

秤钩
chèng gōu

móc cân

窗钩
chuāng gōu

móc cửa sổ

窃国者侯,窃钩者诛
qiè guó zhě hóu , qiè gōu zhě zhū

kẻ trộm cả nước làm hầu, kẻ trộm cái móc bị giết (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)

窃钩者诛,窃国者侯
qiè gōu zhě zhū , qiè guó zhě hóu

kẻ trộm móc câu bị treo cổ, kẻ trộm cả nước lại làm hầu (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)

红嘴钩嘴鹛
hóng zuǐ gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus ferruginosus

脱钩
tuō gōu

cắt đứt quan hệ

台湾斑胸钩嘴鹛
tái wān bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrocnemis

台湾棕颈钩嘴鹛
tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)

华南斑胸钩嘴鹛
huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus swinhoei

衣钩
yī gōu

móc treo quần áo

竖弯钩
shù wān gōu

nét móc cong đứng

竖钩
shù gōu

nét sổ có móc ở cuối (trong chữ Hán)

钓钩
diào gōu

lưỡi câu

钩住
gōu zhù

móc vào

钩吻
gōu wěn

cỏ chó ngáp (Gelsemium elegans)

钩嘴圆尾鹱
gōu zuǐ yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)

钩嘴林䴗
gōu zuǐ lín jú

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh rừng mỏ móc (Tephrodornis virgatus)

钩扣
gōu kòu

móc

钩环
gōu huán

khóa móc (móc hình chữ U)

钩破
gōu pò

làm rách (bởi vật sắc nhọn)

钩稽
gōu jī

khám phá

钩端螺旋体病
gōu duān luó xuán tǐ bìng

bệnh leptospirosis

钩编
gōu biān

móc

钩花
gōu huā

móc hoa

钩针
gōu zhēn

móc len

钩头篙
gōu tóu gāo

sào móc thuyền

锈脸钩嘴鹛
xiù liǎn gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrogenys

铁钩
tiě gōu

móc sắt

长嘴钩嘴鹛
cháng zuǐ gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus hypoleucos

鱼钩
yú gōu

lưỡi câu

鹰钩鼻
yīng gōu bí

mũi khoằm