钩
Định nghĩa
- 1. câu
- 2. câu móc
- 3. câu kiểm tra
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 钩
liên kết
câu
mắc câu
ngạnh
móc treo
cắn câu
Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)
Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)
việc còn dang dở
đánh dấu
thề ngón tay út
cái móc
móc sắt ở đầu một cây sào dài
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus gravivox
nét móc xiên
sán dây lợn (Taenia solium)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong đầu nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong cổ nâu (Pomatorhinus ruficollis)
nét móc ngang xiên
nét ngang có móc ở cuối (trong chữ Hán)
sán dây bò
móc cân
móc cửa sổ
kẻ trộm cả nước làm hầu, kẻ trộm cái móc bị giết (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
kẻ trộm móc câu bị treo cổ, kẻ trộm cả nước lại làm hầu (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử)
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus ferruginosus
cắt đứt quan hệ
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrocnemis
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus swinhoei
móc treo quần áo
nét móc cong đứng
nét sổ có móc ở cuối (trong chữ Hán)
lưỡi câu
móc vào
cỏ chó ngáp (Gelsemium elegans)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh rừng mỏ móc (Tephrodornis virgatus)
móc
khóa móc (móc hình chữ U)
làm rách (bởi vật sắc nhọn)
khám phá
bệnh leptospirosis
móc
móc hoa
móc len
sào móc thuyền
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrogenys
móc sắt
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus hypoleucos
lưỡi câu
mũi khoằm