Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chảo rán
- 2. vỉ nướng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 铛
cái chuông nhỏ
xiềng xích sắt
bị cùm và tống vào ngục (thành ngữ)
(từ tượng thanh) leng keng
(thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong thời kỳ hoạt động 1924-1956
chảo nướng bánh
dùng đỉnh thiêng làm nồi nấu, dùng ngọc làm đá thường (thành ngữ); ví với việc phung phí vật quý