铛
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chảo rán
- 2. vỉ nướng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 铛
cái chuông nhỏ
xiềng xích sắt
bị cùm và tống vào ngục (thành ngữ)
(từ tượng thanh) leng keng
(thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong thời kỳ hoạt động 1924-1956
chảo nướng bánh
dùng đỉnh thiêng làm nồi nấu, dùng ngọc làm đá thường (thành ngữ); ví với việc phung phí vật quý