Bỏ qua đến nội dung

tóng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个勺子是用 做的。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 铜

铜牌
tóng pái

huy chương đồng

铜矿
tóng kuàng

mỏ đồng

古铜色
gǔ tóng sè

màu đồng cổ

古铜色卷尾
gǔ tóng sè juǎn wěi

chào mào đồng

废铜烂铁
fèi tóng làn tiě

sắt vụn

白铜
bái tóng

hợp kim đồng-niken

硫酸铜
liú suān tóng

đồng sunfat CuSO4

红铜
hóng tóng

đồng đỏ (hóa học)

紫铜
zǐ tóng

đồng đỏ (đồng nguyên chất, phân biệt với hợp kim)

自然铜
zì rán tóng

đồng tự nhiên

铜仁
tóng rén

thành phố và khu vực Đồng Nhân ở Quý Châu

铜仁地区
tóng rén dì qū

khu Tongren ở Quý Châu

铜仁市
tóng rén shì

thành phố Đồng Nhân, thủ phủ của châu Đồng Nhân, Quý Châu

铜像
tóng xiàng

tượng đồng

铜匠
tóng jiang

thợ đồng

铜器
tóng qì

đồ đồng

铜官山
tóng guān shān

khu Đồng Quan Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy

铜官山区
tóng guān shān qū

khu Đồng Quan Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy

铜山
tóng shān

huyện Đồng Sơn ở Từ Châu, Giang Tô

铜山县
tóng shān xiàn

huyện Đồng Sơn ở Từ Châu, Giang Tô

铜川
tóng chuān

Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

铜川市
tóng chuān shì

Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

铜板
tóng bǎn

đồng xu

铜梁
tóng liáng

huyện ngoại ô Tongliang ở thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

铜梁县
tóng liáng xiàn

huyện Đồng Lương, huyện ngoại ô thuộc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

铜墙铁壁
tóng qiáng tiě bì

thành đồng vách sắt; phòng thủ kiên cố

铜环
tóng huán

vòng đồng

铜管
tóng guǎn

nhạc cụ bằng đồng (trong âm nhạc)

铜管乐器
tóng guǎn yuè qì

nhạc cụ bằng đồng

铜丝
tóng sī

dây đồng

铜绿
tóng lǜ

gỉ đồng

铜绿层
tóng lǜ céng

lớp gỉ đồng

铜翅水雉
tóng chì shuǐ zhì

chim bò nông cánh đồng (Metopidius indicus)

铜臭味
tóng xiù wèi

tư duy coi trọng lợi nhuận hơn tất cả

铜蓝鹟
tóng lán wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh (Eumyias thalassinus)

铜铃
tóng líng

chuông làm bằng đồng

铜锤
tóng chuí

chùy đồng (vũ khí)

铜锈
tóng xiù

gỉ đồng

铜锈层
tóng xiù céng

lớp gỉ đồng

铜锣
tóng luó

xã Tongluo (huyện Tongluo, huyện Miêu Lật, Đài Loan)

铜锣湾
tóng luó wān

Causeway Bay

铜锣烧
tóng luó shāo

bánh dorayaki (món bánh ngọt Nhật Bản)

铜锣乡
tóng luó xiāng

Hương Đồng La, một hương ở huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

铜陵
tóng líng

Đồng Lăng, thành phố cấp địa khu và huyện ở An Huy

铜陵市
tóng líng shì

Đồng Lăng, thành phố cấp địa khu ở An Huy

铜陵县
tóng líng xiàn

huyện Đồng Lăng, thuộc thành phố Đồng Lăng, tỉnh An Huy

铜鼓
tóng gǔ

huyện Đồng Cổ ở Nghi Xuân, Giang Tây

铜鼓县
tóng gǔ xiàn

huyện Đồng Cổ ở Nghi Xuân, Giang Tây

铁齿铜牙
tiě chǐ tóng yá

người nói năng khéo léo và hùng biện (thành ngữ)

铸铜
zhù tóng

đúc đồng

青铜
qīng tóng

đồng thanh (hợp kim của đồng và thiếc)

青铜器
qīng tóng qì

đồ đồng

青铜器时代
qīng tóng qì shí dài

thời đại đồ đồng

青铜峡
qīng tóng xiá

Qingtong, thành phố cấp huyện ở Ngô Trung, Ninh Hạ

青铜峡市
qīng tóng xiá shì

Qingtongxia, thành phố cấp huyện ở Ngô Trung, Ninh Hạ

黄铜
huáng tóng

đồng thau (hợp kim của đồng và kẽm)