铜
Định nghĩa
- 1. đồng (kim loại)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1这个勺子是用 铜 做的。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 铜
huy chương đồng
mỏ đồng
màu đồng cổ
chào mào đồng
sắt vụn
hợp kim đồng-niken
đồng sunfat CuSO4
đồng đỏ (hóa học)
đồng đỏ (đồng nguyên chất, phân biệt với hợp kim)
đồng tự nhiên
thành phố và khu vực Đồng Nhân ở Quý Châu
khu Tongren ở Quý Châu
thành phố Đồng Nhân, thủ phủ của châu Đồng Nhân, Quý Châu
tượng đồng
thợ đồng
đồ đồng
khu Đồng Quan Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy
khu Đồng Quan Sơn của thành phố Đồng Lăng, An Huy
huyện Đồng Sơn ở Từ Châu, Giang Tô
huyện Đồng Sơn ở Từ Châu, Giang Tô
Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
đồng xu
huyện ngoại ô Tongliang ở thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên
huyện Đồng Lương, huyện ngoại ô thuộc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
thành đồng vách sắt; phòng thủ kiên cố
vòng đồng
nhạc cụ bằng đồng (trong âm nhạc)
nhạc cụ bằng đồng
dây đồng
gỉ đồng
lớp gỉ đồng
chim bò nông cánh đồng (Metopidius indicus)
tư duy coi trọng lợi nhuận hơn tất cả
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh (Eumyias thalassinus)
chuông làm bằng đồng
chùy đồng (vũ khí)
gỉ đồng
lớp gỉ đồng
xã Tongluo (huyện Tongluo, huyện Miêu Lật, Đài Loan)
Causeway Bay
bánh dorayaki (món bánh ngọt Nhật Bản)
Hương Đồng La, một hương ở huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan
Đồng Lăng, thành phố cấp địa khu và huyện ở An Huy
Đồng Lăng, thành phố cấp địa khu ở An Huy
huyện Đồng Lăng, thuộc thành phố Đồng Lăng, tỉnh An Huy
huyện Đồng Cổ ở Nghi Xuân, Giang Tây
huyện Đồng Cổ ở Nghi Xuân, Giang Tây
người nói năng khéo léo và hùng biện (thành ngữ)
đúc đồng
đồng thanh (hợp kim của đồng và thiếc)
đồ đồng (cổ đại)
thời đại đồ đồng
Qingtong, thành phố cấp huyện ở Ngô Trung, Ninh Hạ
Qingtongxia, thành phố cấp huyện ở Ngô Trung, Ninh Hạ
đồng thau (hợp kim của đồng và kẽm)