Bỏ qua đến nội dung

zhèn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thị trấn
  2. 2. trấn áp
  3. 3. lưu đồn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这种药能 痛。
他刚来这 上。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5911647)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 镇

城镇
chéng zhèn

thị trấn

乡镇
xiāng zhèn

làng

镇压
zhèn yā

dập tắt

镇定
zhèn dìng

lạnh lùng

镇静
zhèn jìng

lạnh tĩnh

三峡镇
sān xiá zhèn

thị trấn Tam Hiệp

乍浦镇
zhà pǔ zhèn

Trấn Trá Phố

九宫山镇
jiǔ gōng shān zhèn

thị trấn Cửu Cung Sơn

二林镇
èr lín zhèn

Trấn Nhị Lâm

伊通镇
yī tōng zhèn

thị trấn Y Thông

佳里镇
jiā lǐ zhèn

thị trấn Giai Lý, huyện Đài Nam, Đài Loan

六库镇
liù kù zhèn

thị trấn Lục Khố

冰镇
bīng zhèn

ướp lạnh

前郭镇
qián guō zhèn

thị trấn Tiền Quách

前镇
qián zhèn

quận Tiền Trấn, quận của thành phố Cao Hùng, Đài Nam

前镇区
qián zhèn qū

quận Tiền Trấn

刘家夼镇
liú jiā kuǎng zhèn

thị trấn Liujiakuang

北屯镇
běi tún zhèn

thị trấn Bắc Đồn

北斗镇
běi dǒu zhèn

trấn Bắc Đẩu

北港镇
běi gǎng zhèn

thị trấn Bắc Cảng

北镇
běi zhèn

Bắc Trấn, thành phố cấp huyện thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh

北镇市
běi zhèn shì

Bắc Trấn, thành phố cấp huyện thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh

北镇满族自治县
běi zhèn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn

卓兰镇
zhuó lán zhèn

thị trấn Trác Lan

博鳌镇
bó áo zhèn

thị trấn Bác Ngao

可可托海镇
kě kě tuō hǎi zhèn

thị trấn Keketuohai

吉强镇
jí qiáng zhèn

Thị trấn Cát Cường

吴镇宇
wú zhèn yǔ

Ngô Trấn Vũ

和美镇
hé měi zhèn

Trấn Hòa Mỹ

员林镇
yuán lín zhèn

Trấn Viên Lâm

善化镇
shàn huà zhèn

trấn Thiện Hóa

固镇
gù zhèn

huyện Cố Trấn

固镇县
gù zhèn xiàn

huyện Cố Trấn

土库镇
tǔ kù zhèn

thị trấn Tuku

坐镇
zuò zhèn

(của sĩ quan chỉ huy) trấn giữ

城镇化
chéng zhèn huà

đô thị hóa

城镇化水平
chéng zhèn huà shuǐ píng

mức độ đô thị hóa

城关镇
chéng guān zhèn

thị trấn Chengguan (tên địa điểm phổ biến)

埔里镇
pǔ lǐ zhèn

Puli, thị trấn ở huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

寿王坟镇
shòu wáng fén zhèn

thị trấn Thọ Vương Phần, ở Thừa Đức, Hà Bắc

大夼镇
dà kuǎng zhèn

thị trấn Đại Khoáng, huyện Lai Dương, Yên Đài, Sơn Đông

大林镇
dà lín zhèn

thị trấn Đại Lâm (Dalin) thuộc huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

大柴旦镇
dà chái dàn zhèn

thị trấn Đại Sài Đản, thuộc châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

大溪镇
dà xī zhèn

thị trấn Đại Khê (Daxi) ở huyện Đào Viên, bắc Đài Loan

大甲镇
dà jiǎ zhèn

thị trấn Đại Giáp, huyện Đài Trung, Đài Loan

天镇
tiān zhèn

huyện Thiên Trấn thuộc Đại Đồng, Sơn Tây

天镇县
tiān zhèn xiàn

huyện Tianzhen ở Đại Đồng, Sơn Tây

威州镇
wēi zhōu zhèn

thị trấn Uy Châu, huyện lỵ của huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên

学甲镇
xué jiǎ zhèn

thị trấn Xuejia ở huyện Đài Nam, Đài Loan

宜山镇
yí shān zhèn

thị trấn Nghi Sơn trước đây, nay gọi là Nghi Châu, thành phố cấp huyện Nghi Châu[hé chí] ở Hà Trì, Quảng Tây

小营盘镇
xiǎo yíng pán zhèn

thị trấn Tiểu Doanh Bàn tại Bortala Shehiri hoặc thành phố Bác Lạc, Tân Cương

小镇
xiǎo zhèn

thị trấn nhỏ

山河镇
shān hé zhèn

thị trấn Sơn Hà thuộc huyện Chính Ninh, thành phố Khánh Dương, tỉnh Cam Túc

冈山镇
gāng shān zhèn

thị trấn Cương Sơn, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

左镇
zuǒ zhèn

xã Tsochen ở huyện Tainan, Đài Loan

巴彦浩特镇
bā yàn hào tè zhèn

Thị trấn Bayanhot, thủ phủ của Liên minh Alxa, Nội Mông

市镇
shì zhèn

thị trấn nhỏ

布袋镇
bù dài zhèn

thị trấn Bố Đại, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

平镇
píng zhèn

thành phố Bình Trấn, Đài Loan

平镇市
píng zhèn shì

thành phố Bình Trấn, thuộc huyện Đào Viên, bắc Đài Loan

库伦镇
kù lún zhèn

thị trấn Hure ở Tongliao, Nội Mông

建塘镇
jiàn táng zhèn

Jiantang, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Tạng Đêqên (hoặc Diqing) ở tây bắc Vân Nam

后龙镇
hòu lóng zhèn

thị trấn Hậu Long, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

恒春镇
héng chūn zhèn

thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông, Đài Loan

成功镇
chéng gōng zhèn

thị trấn Chenggong (Chengkung) ở huyện Taitung, đông nam Đài Loan

文峰镇
wén fēng zhèn

thị trấn Văn Phong (tên địa danh phổ biến)

斗南镇
dǒu nán zhèn

thị trấn Đấu Nam, huyện Vân Lâm, Đài Loan

新化镇
xīn huà zhèn

thị trấn Tân Hóa, huyện Đài Nam, Đài Loan

新埔镇
xīn pǔ zhèn

Xinpu (Hsinpu) thị trấn thuộc huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

新市镇
xīn shì zhèn

thị trấn mới

新造镇
xīn zào zhèn

thị trấn Tân Tạo, Quảng Đông

新都桥镇
xīn dū qiáo zhèn

thị trấn Tân Đô Kiều, huyện Khang Định, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

旗山镇
qí shān zhèn

thị trấn Kỳ Sơn, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

明德镇
míng dé zhèn

Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)

景德镇
jǐng dé zhèn

Cảnh Đức Trấn, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc, nổi tiếng về đồ sứ

景德镇市
jǐng dé zhèn shì

thành phố cấp địa khu Cảnh Đức Trấn ở tỉnh Giang Tây, nổi tiếng về đồ sứ

朝歌镇
zhāo gē zhèn

thị trấn Triều Ca, thuộc huyện Kỳ, Hạc Bích, Hà Nam

朱祁镇
zhū qí zhèn

Zhu Qizhen, tên thật của Minh Anh Tông, vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám của nhà Minh, trị vì 1435-1449 và 1457-1464

村镇
cūn zhèn

làng xóm (nơi)

东势镇
dōng shì zhèn

thị trấn Đông Thế (Dongshi) ở huyện Đài Trung, Đài Loan

东港镇
dōng gǎng zhèn

thị trấn Đông Cảng, huyện Bình Đông, Đài Loan

东沟镇
dōng gōu zhèn

thị trấn Đông Câu thuộc huyện Lương Tử Hồ, thành phố Ngạc Châu, Hồ Bắc

枝城镇
zhī chéng zhèn

thị trấn Chi Thành, huyện Nghi Đô, thành phố Nghi Xương, tỉnh Hồ Bắc

柳园镇
liǔ yuán zhèn

thị trấn Liễu Viên, huyện Qua Châu, thành phố Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc

梧栖镇
wú qī zhèn

thị trấn Ngô Thê, huyện Đài Trung, Đài Loan

武功镇
wǔ gōng zhèn

thị trấn Vũ Công ở Thiểm Tây

武康镇
wǔ kāng zhèn

thị trấn Vũ Khang, Chiết Giang

江孜镇
jiāng zī zhèn

thị trấn Gyangzê, Tây Tạng

沙鹿镇
shā lù zhèn

thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung, Đài Loan

河西堡镇
hé xī pǔ zhèn

thị trấn Hà Tây Bảo thuộc huyện Vĩnh Xương, thành phố Kim Xương, tỉnh Cam Túc

清水镇
qīng shuǐ zhèn

thị trấn Thanh Thủy, huyện Đài Trung, Đài Loan

清镇
qīng zhèn

Qingzhen, thành phố cấp huyện ở Quý Dương, Quý Châu

清镇市
qīng zhèn shì

Thanh Trấn, thành phố cấp huyện ở Quý Dương, Quý Châu

溪湖镇
xī hú zhèn

Xihu (Hsi-hu) thị trấn thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

滕家镇
téng jiā zhèn

thị trấn Đằng Gia ở Vinh Thành, Uy Hải, Sơn Đông

汉旺镇
hàn wàng zhèn

thị trấn Hán Vượng, thuộc huyện Miên Trúc, địa cấp thị Đức Dương, tỉnh Tứ Xuyên

潮州镇
cháo zhōu zhèn

thị trấn Triều Châu, huyện Bình Đông, Đài Loan

泽当镇
zé dāng zhèn

thị trấn Zêdang

营盘镇
yíng pán zhèn

thị trấn Doanh Bàn, tên địa danh

获鹿镇
huò lù zhèn

thị trấn Hoạch Lộc, thuộc Lộc Tuyền, Thạch Gia Trang, Hà Bắc

玉里镇
yù lǐ zhèn

thị trấn Ngọc Lý, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

瑞芳镇
ruì fāng zhèn

thị trấn Ruifang (Juifang) ở thành phố Tân Bắc, Đài Loan

玛纳斯镇
mǎ nà sī zhèn

thị trấn Manas ở châu tự trị Hồi Changji, Tân Cương

田中镇
tián zhōng zhèn

thị trấn Tianzhong (Tienchung) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

白河镇
bái hé zhèn

thị trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam, Đài Loan

皇后镇
huáng hòu zhèn

Queenstown, thị trấn ở New Zealand

竹南镇
zhú nán zhèn

thị trấn Zhunan (Chunan) ở huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

竹山镇
zhú shān zhèn

thị trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

竹东镇
zhú dōng zhèn

thị trấn Zhudong (Zhudong hoặc Chutung, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan)

红寺堡镇
hóng sì bǎo zhèn

Hongsibao, huyện thuộc thành phố Ngô Trung, Ninh Hạ

罗东镇
luó dōng zhèn

thị trấn Luodong (Luodong hoặc Lotong, huyện Nghi Lan, Đài Loan)

美浓镇
měi nóng zhèn

thị trấn Mỹ Nùng, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

花石峡镇
huā shí xiá zhèn

thị trấn Hoa Thạch Hiệp, thuộc huyện Mã Đa, châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải

苑里镇
yuàn lǐ zhèn

thị trấn Yuanli, huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

草屯镇
cǎo tún zhèn

thị trấn Tào Đồn, huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

莘庄镇
xīn zhuāng zhèn

Xinzhuang, thị trấn thuộc quận Mẫn Hàng, Thượng Hải

万山镇
wàn shān zhèn

thị trấn Vạn Sơn, thuộc huyện Đồng Nhân, Quý Châu, Trung Quốc

藩镇
fān zhèn

thành trấn phên dậu

苏澳镇
sū ào zhèn

Trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan, Đài Loan

虎尾镇
hǔ wěi zhèn

thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm, Đài Loan

虎门镇
hǔ mén zhèn

Thị trấn Hổ Môn, còn gọi là Thái Bình, một thị trấn thuộc thành phố cấp địa khu Đông Quản, Quảng Đông

西螺镇
xī luó zhèn

thị trấn Tây La, huyện Vân Lâm, Đài Loan

丰镇
fēng zhèn

thành phố Phong Trấn, thuộc Ulanqab, Nội Mông

丰镇市
fēng zhèn shì

thành phố Phong Trấn thuộc Ulanqab, Nội Mông

通霄镇
tōng xiāo zhèn

thị trấn Tongxiao (Tunghsiao) ở huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

重镇
zhòng zhèn

trấn trọng yếu (quân sự)

金城镇
jīn chéng zhèn

Jincheng (tên địa danh phổ biến)

金沙镇
jīn shā zhèn

thị trấn Kim Sa, huyện Kim Môn, Đài Loan

金湖镇
jīn hú zhèn

thị trấn Kim Hồ, huyện Kim Môn, Đài Loan

镇住
zhèn zhù

chế ngự

镇区
zhèn qū

thị trấn

镇原
zhèn yuán

huyện Trấn Nguyên ở Thanh Dương, Cam Túc

镇原县
zhèn yuán xiàn

huyện Zhenyuan ở Qingyang, Cam Túc

镇咳
zhèn ké

thuốc trị ho

镇坪
zhèn píng

huyện Trấn Bình ở An Khang, Thiểm Tây

镇坪县
zhèn píng xiàn

huyện Trấn Bình ở An Khang, Thiểm Tây

镇妖
zhèn yāo

trấn yêu

镇子
zhèn zi

thị trấn

镇守
zhèn shǒu

(của quân đội đóng ở khu vực chiến lược) trấn giữ

镇安
zhèn ān

huyện Trấn An thuộc Thương Lạc, Thiểm Tây

镇安县
zhèn ān xiàn

huyện Trấn An tại Thương Lạc, Thiểm Tây

镇定剂
zhèn dìng jì

thuốc an thần

镇定药
zhèn dìng yào

thuốc an thần

镇宁布依族苗族自治县
zhèn níng bù yī zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Trấn Ninh tại An Thuận, Quý Châu

镇宁县
zhèn níng xiàn

huyện tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Trấn Ninh tại An Thuận, Quý Châu

镇山
zhèn shān

núi chính của một vùng

镇巴
zhèn bā

huyện Trấn Ba ở Hán Trung, Thiểm Tây

镇巴县
zhèn bā xiàn

huyện Zhenba ở Hanzhong, Thiểm Tây

镇平
zhèn píng

huyện Trấn Bình ở Nam Dương, Hà Nam

镇平县
zhèn píng xiàn

huyện Trấn Bình, thuộc Nam Dương, Hà Nam

镇康
zhèn kāng

huyện Trấn Khang, thuộc Lâm Thương, Vân Nam

镇康县
zhèn kāng xiàn

huyện Trấn Khang ở Lincang, Vân Nam

镇得住
zhèn de zhù

trấn áp được

镇日
zhèn rì

cả ngày

镇暴
zhèn bào

trấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn

镇江
zhèn jiāng

Trấn Giang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

镇江地区
zhèn jiāng dì qū

khu vực Trấn Giang ở Giang Tô

镇江市
zhèn jiāng shì

Trấn Giang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县
zhèn yuán yí zú hā ní zú lā hù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên ở Phổ Nhĩ, Vân Nam

镇沅县
zhèn yuán xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên tại Phổ Nhĩ, Vân Nam

镇流器
zhèn liú qì

chấn lưu điện

镇海
zhèn hǎi

quận Trấn Hải của thành phố Ninh Ba, Chiết Giang

镇海区
zhèn hǎi qū

quận Trấn Hải của thành phố Ninh Ba, Chiết Giang

镇源县
zhèn yuán xiàn

huyện Trấn Nguyên ở Vân Nam

镇痉剂
zhèn jìng jì

thuốc chống co thắt (dược lý)

镇痛
zhèn tòng

thuốc giảm đau

镇痛剂
zhèn tòng jì

thuốc giảm đau

镇痛药
zhèn tòng yào

thuốc giảm đau

镇纸
zhèn zhǐ

chặn giấy

镇赉
zhèn lài

huyện Zhenlai ở Bạch Thành, Cát Lâm

镇赉县
zhèn lài xiàn

huyện Zhenlai ở Bạch Thành, Cát Lâm

镇远
zhèn yuǎn

huyện Trấn Viễn ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu

镇远县
zhèn yuǎn xiàn

huyện Trấn Viễn

镇长
zhèn zhǎng

trưởng thị trấn

镇雄
zhèn xióng

huyện Trấn Hùng, thuộc Chiêu Thông, Vân Nam

镇雄县
zhèn xióng xiàn

huyện Trấn Hùng tại Chiêu Thông, Vân Nam

镇静剂
zhèn jìng jì

thuốc an thần

镇静药
zhèn jìng yào

thuốc an thần

长白镇
cháng bái zhèn

thị trấn Trường Bạch, thủ phủ của huyện tự trị Triều Tiên Trường Bạch tại Bạch Sơn, Cát Lâm

关山镇
guān shān zhèn

thị trấn Quan Sơn, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

关西镇
guān xī zhèn

thị trấn Quan Tây (Guanxi) thuộc huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

阿瑟镇
ā sè zhèn

Arthur's Town, Cat Island, Bahamas

集镇
jí zhèn

thị trấn

集集镇
jí jí zhèn

thị trấn Jiji (Jiji hoặc Chichi, thuộc huyện Nam Đầu, miền trung Đài Loan)

双峰镇
shuāng fēng zhèn

Twin Peaks, phim truyền hình Mỹ 1990-1991

双龙镇
shuāng lóng zhèn

thị trấn Sương Long ở huyện Tây Hà, Nam Dương, Hà Nam

杂谷脑镇
zá gǔ nǎo zhèn

thị trấn Zagunao ở huyện Lý, Tứ Xuyên

头份镇
tóu fèn zhèn

thị trấn Toufen, huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

头城镇
tóu chéng zhèn

thị trấn Toucheng, huyện Nghi Lan, Đài Loan

马太沟镇
mǎ tài gōu zhèn

thị trấn Mataigou ở huyện Pingluo, Shizuishan, Ninh Hạ

马尔康镇
mǎ ěr kāng zhèn

thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ châu tự trị A Bá (Ngawa) thuộc tộc Tạng và Khương, tây bắc Tứ Xuyên

凤林镇
fèng lín zhèn

thị trấn Phượng Lâm, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

莺歌镇
yīng gē zhèn

thị trấn Yingge (Yingko) ở Tân Bắc, Đài Loan

盐水镇
yán shuǐ zhèn

thị trấn Yanshui ở huyện Đài Nam, Đài Loan

鹿港镇
lù gǎng zhèn

thị trấn Lục Cảng (Lugang) ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

麻豆镇
má dòu zhèn

thị trấn Matou ở huyện Đài Nam, Đài Loan

黄流镇
huáng liú zhèn

thị trấn Huangliu, Hải Nam