阿坝
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam
- 2. cũng là huyện Ngawa
Từ chứa 阿坝
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam
huyện Ngawa (Tây Tạng: rnga ba rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa (tên Tây Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng), tây bắc Tứ Xuyên, thủ phủ Barkam (trấn Mã Nhĩ Khang)