雪山
Định nghĩa
- 1. núi tuyết
- 2. núi phủ tuyết
Từ chứa 雪山
dãy núi tuyết Mai Lý, đỉnh cao tới 6000 m, ở châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam
núi Ngọc Long ở Lệ Giang, tây bắc Vân Nam
Bạch Mã Tuyết Sơn, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh (Diqing), Vân Nam
Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phù, châu tự trị Garze, Tứ Xuyên
dãy núi tuyết Meili tại châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam
sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng