雪山
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. núi tuyết
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 雪山
dãy núi tuyết Mai Lý, đỉnh cao tới 6000 m, ở châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam
núi Ngọc Long ở Lệ Giang, tây bắc Vân Nam
Bạch Mã Tuyết Sơn, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh (Diqing), Vân Nam
Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phù, châu tự trị Garze, Tứ Xuyên
dãy núi tuyết Meili tại châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam
sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng