Bỏ qua đến nội dung

xuě
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuyết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
慢慢地融化了。
外面下 了。
春天来了, 开始融化了。
院子里积了很多
他們在鏟
Nguồn: Tatoeba.org (ID 339864)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 雪

下雪
xià xuě

có tuyết

冰雪
bīng xuě

băng tuyết

滑雪
huá xuě

trượt tuyết

瑞雪
ruì xuě

cơn tuyết kịp thời

雪上加霜
xuě shàng jiā shuāng

thêm dầu vào lửa

雪山
xuě shān

núi tuyết

一雪前耻
yī xuě qián chǐ

rửa sạch nỗi nhục trước đây

似雪
sì xuě

như tuyết

冰天雪地
bīng tiān xuě dì

trời băng đất tuyết

冰雪皇后
bīng xuě huáng hòu

Thương hiệu kem Dairy Queen

冰雪聪明
bīng xuě cōng ming

thông minh xuất chúng

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

单板滑雪
dān bǎn huá xuě

trượt ván tuyết

报仇雪耻
bào chóu xuě chǐ

báo thù rửa nhục

报仇雪恨
bào chóu xuě hèn

báo thù rửa hận

大雪
dà xuě

Đại Tuyết, tiết thứ 21 trong 24 tiết khí, từ 7 đến 21 tháng 12

姚雪垠
yáo xuě yín

Yao Xueyin (1910-1999), nhà văn Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết lịch sử Lý Tự Thành

小雪
xiǎo xuě

Tiểu tuyết, tiết thứ 20 trong 24 tiết khí, từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12

打雪仗
dǎ xuě zhàng

chơi ném tuyết

扫雪车
sǎo xuě chē

xe gạt tuyết

昭雪
zhāo xuě

minh oan

暗腹雪鸡
àn fù xuě jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)

暴雪鹱
bào xuě hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu phương Bắc (Fulmarus glacialis)

暴风雪
bào fēng xuě

bão tuyết

曹雪芹
cáo xuě qín

Tào Tuyết Cần (khoảng 1715-khoảng 1764), tác giả được công nhận của tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng

李雪健
lǐ xuě jiàn

Lý Tuyết Kiện (1954-), diễn viên Trung Quốc

林雪平
lín xuě píng

Linköping, thành phố ở đông nam Thụy Điển

梅里雪山
méi lǐ xuě shān

dãy núi tuyết Mai Lý, đỉnh cao tới 6000 m, ở châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam

棕背雪雀
zōng bèi xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Blanford (Pyrgilauda blanfordi)

棕颈雪雀
zōng jǐng xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cổ hung (Pyrgilauda ruficollis)

洗雪
xǐ xuě

rửa sạch

浣雪
huàn xuě

rửa sạch những lời cáo buộc sai trái

湔雪
jiān xuě

rửa sạch (nỗi nhục)

滑雪场
huá xuě chǎng

khu trượt tuyết; khu nghỉ dưỡng trượt tuyết

滑雪板
huá xuě bǎn

ván trượt tuyết

滑雪索道
huá xuě suǒ dào

cáp treo trượt tuyết

滑雪术
huá xuě shù

trượt tuyết

滑雪运动
huá xuě yùn dòng

trượt tuyết

玉龙雪山
yù lóng xuě shān

núi Ngọc Long ở Lệ Giang, tây bắc Vân Nam

珀西·比希·雪莱
pò xī · bǐ xī · xuě lái

Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn Anh

申雪
shēn xuě

minh oan

白斑翅雪雀
bái bān chì xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cánh trắng (Montifringilla nivalis)

白腰雪雀
bái yāo xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết lưng trắng (Onychostruthus taczanowskii)

白雪
bái xuě

tuyết

白雪公主
bái xuě gōng zhǔ

Bạch Tuyết

白雪皑皑
bái xuě ái ái

tuyết trắng phủ kín (đặc biệt là các đỉnh núi xa)

白马雪山
bái mǎ xuě shān

Bạch Mã Tuyết Sơn, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh (Diqing), Vân Nam

程门立雪
chéng mén lì xuě

nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa nhà Trình Di (thành ngữ)

积雪
jī xuě

tuyết tích tụ

积雪场
jī xuě chǎng

lớp tuyết tích tụ

终年积雪
zhōng nián jī xuě

tuyết phủ quanh năm

聚萤映雪
jù yíng yìng xuě

gom đom đóm và soi tuyết để học (thành ngữ); ẩn dụ học trò nghèo hiếu học

藏雪雀
zàng xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ tuyết Henri (Montifringilla henrici)

藏雪鸡
zàng xuě jī

gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)

融雪
róng xuě

tuyết tan

融雪天气
róng xuě tiān qì

thời tiết tan băng

褐翅雪雀
hè chì xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết Tây Tạng (Montifringilla adamsi)

赫鲁雪夫
hè lǔ xuě fu

xem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫

跳台滑雪
tiào tái huá xuě

trượt tuyết nhảy xa

踏雪
tà xuě

đi dạo trong tuyết

踏雪寻梅
tà xuě xún méi

đi trong tuyết để ngắm hoa mai

踏雪板
tà xuě bǎn

ván trượt tuyết

车尔尼雪夫斯基
chē ěr ní xuě fū sī jī

Nikolai Chernyshevsky

铲雪车
chǎn xuě chē

xe gạt tuyết

阿拉斯加雪橇犬
ā lā sī jiā xuě qiāo quǎn

chó săn kéo xe Alaska

阿尔泰雪鸡
ā ěr tài xuě jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Altai (Tetraogallus altaicus)

降雪
jiàng xuě

tuyết rơi

阳春白雪
yáng chūn bái xuě

giai điệu của tầng lớp tinh hoa ở nước Sở

障碍滑雪
zhàng ài huá xuě

trượt tuyết slalom

雅拉雪山
yǎ lā xuě shān

Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

雅拉香波雪山
yǎ lā xiāng bō xuě shān

Núi Yarla Shampo, ở huyện Đạo Phù, châu tự trị Garze, Tứ Xuyên

雨夹雪
yǔ jiā xuě

mưa tuyết

雪中送炭
xuě zhōng sòng tàn

đưa than trong tuyết (thành ngữ)

雪亮
xuě liàng

sáng như tuyết

雪人
xuě rén

người tuyết

雪仗
xuě zhàng

trận đánh nhau bằng tuyết

雪佛莱
xuě fó lái

Chevrolet, hãng xe Mỹ

雪佛兰
xuě fó lán

Chevrolet

雪佛龙
xuě fó lóng

Chevron (công ty dầu khí)

雪佛龙公司
xuě fó lóng gōng sī

Tập đoàn Chevron

雪佛龙石油公司
xuě fó lóng shí yóu gōng sī

Tập đoàn Chevron

雪克
xuě kè

(sữa) lắc (từ mượn)

雪利酒
xuě lì jiǔ

rượu sherry

雪地车
xuě dì chē

xe trượt tuyết

雪地靴
xuě dì xuē

bốt lông cừu

雪城
xuě chéng

Syracuse, New York

雪套
xuě tào

xà cạp

雪山太子
xuě shān tài zǐ

dãy núi tuyết Meili tại châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam

雪山狮子
xuě shān shī zi

sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng

雪峰
xuě fēng

đỉnh núi tuyết

雪崩
xuě bēng

tuyết lở

雪岳山
xuě yuè shān

Seoraksan, núi gần Sokcho, Hàn Quốc

雪耻
xuě chǐ

rửa nhục

雪景
xuě jǐng

cảnh tuyết

雪暴
xuě bào

bão tuyết

雪松
xuě sōng

cây tuyết tùng

雪板
xuě bǎn

ván trượt tuyết

雪条
xuě tiáo

kem que

雪梨
xuě lí

lê tuyết (Pyrus nivalis)

雪橇
xuě qiāo

xe trượt tuyết

雪柜
xuě guì

tủ đá

雪泥
xuě ní

tuyết bẩn

雪泥鸿爪
xuě ní hóng zhǎo

dấu chân ngỗng trên tuyết

雪片
xuě piàn

bông tuyết

雪球
xuě qiú

quả cầu tuyết

雪白
xuě bái

trắng như tuyết

雪碧
xuě bì

Sprite (nước giải khát)

雪种
xuě zhǒng

chất làm lạnh

雪糕
xuě gāo

kem que

雪糕筒
xuě gāo tǒng

(tiếng Quảng Đông ảnh hưởng tiếng phổ thông) (thông tục) cọc tiêu giao thông

雪纺
xuě fǎng

vải voan (chiffon)

雪线
xuě xiàn

đường ranh giới tuyết

雪耳
xuě ěr

nấm tuyết (Tremella fuciformis)

雪花
xuě huā

bông tuyết

雪花膏
xuě huā gāo

kem dưỡng da trắng

雪茄
xuě jiā

xì gà

雪茄烟
xuě jiā yān

xì gà

雪茄头
xuě jiā tóu

phích cắm bật lửa xe hơi

雪菜
xuě cài

xem 雪裡蕻|雪里蕻

雪菲尔德
xuě fēi ěr dé

Sheffield (thành phố ở Anh)

雪莱
xuě lái

Shelley

雪葩
xuě pā

kem tuyết (món tráng miệng đông lạnh)

雪莲
xuě lián

cây sen tuyết

雪藏
xuě cáng

(nghĩa bóng) treo giò, đình chỉ một nghệ sĩ hoặc vận động viên (như hình phạt)

雪兰莪
xuě lán é

Selangor (Malaysia)

雪蟹
xuě xiè

cua tuyết (Chionoecetes opilio)

雪里红
xuě lǐ hóng

cải xanh muối chua

雪里蕻
xuě lǐ hóng

cải xanh

雪豹
xuě bào

báo tuyết

雪貂
xuě diāo

chồn sương

雪酪
xuě lào

kem trái cây đông lạnh

雪铁龙
xuě tiě lóng

Citroën (hãng sản xuất ô tô Pháp)

雪雁
xuě yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng tuyết (Anser caerulescens)

雪青
xuě qīng

màu hoa cà

雪鞋
xuě xié

giày đi tuyết

雪顿
xuě dùn

Lễ hội Shoton ở Lhasa hoặc tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy theo lịch Tây Tạng

雪顿节
xuě dùn jié

Lễ hội Shoton ở Lhasa hay tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy theo lịch Tây Tạng

雪鸮
xuě xiāo

cú tuyết (Bubo scandiacus)

雪鸽
xuě gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu tuyết (Columba leuconota)

雪鹀
xuě wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết (Plectrophenax nivalis)

雪鹑
xuě chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết (Lerwa lerwa)

霜雪
shuāng xuě

sương và tuyết

风花雪月
fēng huā xuě yuè

gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn sáo mòn (thành ngữ); lời văn yếu ớt không có thực chất

飞雪
fēi xuě

Phi Tuyết, nhân vật trong phim 'Anh hùng'

飞鸿踏雪
fēi hóng tà xuě

xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪

飞鸿雪爪
fēi hóng xuě zhǎo

xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪

鹅毛大雪
é máo dà xuě

tuyết lông ngỗng (thành ngữ)

黑喉雪雀
hēi hóu xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết họng đen (Pyrgilauda davidiana)