霉
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 霉
xui
gặp vận xui tột độ
kẻ xui xẻo
clindamycin
clotrimazol
trichothecene
bệnh nhiễm độc trichothecene
có mùi mốc
gentamicin (kháng sinh)
neomycin (kháng sinh)
nấm mốc Aspergillus
lincomycin
bệnh mucormycosis
ampixilin (thuốc)
clindamycin
clindamycin
cloramphenicol (kháng sinh)
zearalenone
erythromycin
bệnh histoplasmosis
Mycoplasma pneumoniae
benzathine benzylpenicillin (còn gọi là benzathine penicillin G)
gây ra điều không may (cho mình hoặc người khác)
chống mốc
azithromycin (kháng sinh macrolide)
ẩm mốc
mục nát
mốc
(sinh hóa) -mycin
độc tố nấm mốc
bị mốc và mọt ăn (sách)
vận rủi
mùa mưa châu Á
penixilin
Aspergillus flavus (nấm thường tìm thấy trên cây trồng)
aflatoxin
Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
viêm phổi do mycoplasma