Bỏ qua đến nội dung

méi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Từ chứa 霉

倒霉
dǎo méi

xui

倒血霉
dǎo xuè méi

gặp vận xui tột độ

倒霉蛋
dǎo méi dàn

kẻ xui xẻo

克林霉素
kè lín méi sù

clindamycin

克霉唑
kè méi zuò

clotrimazol

单端孢霉烯类毒素
dān duān bāo méi xī lèi dú sù

trichothecene

单端孢霉烯类毒素中毒症
dān duān bāo méi xī lèi dú sù zhōng dú zhèng

bệnh nhiễm độc trichothecene

带霉
dài méi

có mùi mốc

庆大霉素
qìng dà méi sù

gentamicin (kháng sinh)

新霉素
xīn méi sù

neomycin (kháng sinh)

曲霉毒素
qǔ méi dú sù

nấm mốc Aspergillus

林可霉素
lín kě méi sù

lincomycin

毛霉菌病
máo méi jūn bìng

bệnh mucormycosis

氨苄青霉素
ān biàn qīng méi sù

ampixilin (thuốc)

氯林可霉素
lǜ lín kě méi sù

clindamycin

氯洁霉素
lǜ jié méi sù

clindamycin

氯霉素
lǜ méi sù

cloramphenicol (kháng sinh)

玉米赤霉烯酮
yù mǐ chì méi xī tóng

zearalenone

红霉素
hóng méi sù

erythromycin

组织浆霉菌病
zǔ zhī jiāng méi jūn bìng

bệnh histoplasmosis

肺炎霉浆菌
fèi yán méi jiāng jūn

Mycoplasma pneumoniae

苄星青霉素
biàn xīng qīng méi sù

benzathine benzylpenicillin (còn gọi là benzathine penicillin G)

触霉头
chù méi tóu

gây ra điều không may (cho mình hoặc người khác)

防霉
fáng méi

chống mốc

阿奇霉素
ā qí méi sù

azithromycin (kháng sinh macrolide)

霉气
méi qì

ẩm mốc

霉烂
méi làn

mục nát

霉病
méi bìng

mốc

霉素
méi sù

(sinh hóa) -mycin

霉菌毒素
méi jūn dú sù

độc tố nấm mốc

霉蠹
méi dù

bị mốc và mọt ăn (sách)

霉运
méi yùn

vận rủi

霉雨
méi yǔ

mùa mưa châu Á

青霉素
qīng méi sù

penixilin

黄曲霉
huáng qū méi

Aspergillus flavus (nấm thường tìm thấy trên cây trồng)

黄曲霉毒素
huáng qū méi dú sù

aflatoxin

黄曲霉菌
huáng qū méi jūn

Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)

霉浆菌肺炎
méi jiāng jūn fèi yán

viêm phổi do mycoplasma