霜
Định nghĩa
- 1. sương giá; sương muối
- 2. lớp bột trắng
- 3. kem (dưỡng da)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1霜 還沒有開始溶化。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 霜
họa vô đơn chí; đã khó lại càng khó thêm
băng sương
mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)
sương giá sớm
kem dưỡng ẩm
thời kỳ không có sương giá
của người này là mật ngọt, của người khác là thuốc độc (thành ngữ)
sương giá
kem dưỡng mắt
thạch tín trắng
cúc thu chịu sương (thành ngữ)
sương thu
kem dưỡng da tay
bột ký ninh
kem chống nắng
xả đông
kem lót trước khi trang điểm
sương giá
thời tiết băng giá
tê cóng
buổi sáng có sương giá
kem que
kem mềm
thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)
trắng như sương
sương giá tạo thành hoa văn trên bề mặt
Shuangjiang hay Sương Giáng, tiết thứ 18 trong 24 tiết khí, từ 23 tháng 10 đến 6 tháng 11
sương và tuyết
sương móc
kem dưỡng da mặt
nến trong gió, sương trên mái nhà (thành ngữ)
gió và sương
dày dạn phong sương
Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên Hollywood người Mỹ gốc Hoa