Định nghĩa
- 1. vần (cuối của âm tiết) (ngữ âm tiếng Trung)
- 2. vần
- 3. sức hấp dẫn
- 4. duyên dáng
- 5. (văn chương) âm thanh dễ chịu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 韵
vẻ đẹp tiềm ẩn
vần hóa âm cuối r
Vận thư Thiết Vận
có sức quyến rũ lâu bền
hiệp vận
hiệp vận
từ cùng vần
dư vị nơi cổ họng
nguyên âm đơn
vần lớn (nhóm ký tự có vần giống nhau, trong sách vần)
tiểu vận (trong vận thư, nhóm chữ cùng vần và cùng thanh)
vần cuối
Quảng Vận, từ điển vần tiếng Trung từ thế kỷ 11, chứa 26.194 mục từ đơn
gò hạn ở thanh bằng (âm tiết cuối cùng phải có thanh bằng cổ điển, tức thanh 1 hoặc thanh 2)
gieo vần
họa thơ theo vần
làm thơ theo vần của bài thơ khác
khí vận; phong cách riêng (trong văn học, nghệ thuật)
âm nhạc
thần vận; sức quyến rũ hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)
ngữ âm học
vận mẫu phức hợp
chuyển vận (trong một bài thơ)
Tập Vận, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục từ đơn, xuất bản vào thế kỷ 11
âm nhạc
ngữ âm học tiếng Trung (cũng nghiên cứu về vần trong thơ)
sự kiện thơ mộng
người phong nhã thích thú tao nhã (thành ngữ)
âm cuối, phần của âm tiết đứng sau hạt nhân nguyên âm
nhịp điệu
thơ văn có vần
sách vần (loại từ điển Trung Quốc cổ sắp xếp chữ Hán theo thanh điệu và vần, không theo bộ thủ)
vận mẫu (phần cuối của âm tiết tiếng Trung, phần còn lại sau khi bỏ phụ âm đầu và thanh điệu, ví dụ vận mẫu của "niáng" là "iang")
hình thức bạch thoại có vần trong kinh kịch Bắc Kinh
mục vần
duyên dáng
vần cuối của dòng thơ
nguyên âm chính trong nhị trùng âm
thơ có vần
ngôn ngữ có vần
vần điệu
nguyên âm đầu của nhị trùng âm
chuyện tình lãng mạn và đầy thi vị
duyên dáng, thanh nhã
(của người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn duyên dáng, hấp dẫn
dư âm dễ chịu kéo dài
(trong phát âm tiếng Trung) nguyên âm theo sau bởi một phụ âm mũi