Định nghĩa
- 1. cổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 颈
họng chai
đốt sống cổ
cổ
treo cổ tự tử
cổ tử cung
ung thư cổ tử cung
cổ tử cung
đứng kiễng chân vươn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát mong chờ điều gì
vươn cổ
duỗi cổ chịu chết (thành ngữ)
gáy
cổ tay
bóp cổ
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cổ đốm (Stachyris strialata)
bình cổ cong dùng trong phòng thí nghiệm
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ hung (Garrulax ruficollis)
niệc cổ hung (Aceros nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong cổ nâu (Pomatorhinus ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cổ hung (Pyrgilauda ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt Philippines (Anas luzonica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ xám (Emberiza buchanani)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)
gà so cổ vòng (Arborophila torqueola)
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi khoang cổ (Charadrius alexandrinus)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười cổ trắng (Garrulax strepitans)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Elliot (Syrmaticus ellioti)
(loài chim ở Trung Quốc) quạ khoang cổ (Corvus torquatus)
chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)
(loài chim ở Trung Quốc) cò cổ trắng (Ciconia episcopus)
tạo ra bước đột phá
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ cổ đỏ (Calidris ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cà kheo cổ đỏ (Phalaropus lobatus)
gõ kiến cổ đỏ (Picus rabieri)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy Nhật Bản (Emberiza yessoensis)
bình cổ nhỏ
tự treo cổ
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)
vòng cổ chỉnh hình
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Anas penelope)
chim cổ đỏ (Turdus ruficollis)
sếu cổ đỏ (Grus antigone)
chim lặn cổ đỏ (Podiceps grisegena)
bình cổ dài
hươu cao cổ
tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Trias
gáy
cổ
động mạch cảnh
vòng cổ (cho động vật)
cổ
bệnh thoái hóa đốt sống cổ
gáy
dây chuyền cổ
cổ
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày khoang cổ vàng (Mycerobas affinis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào vàng cổ (Yuhina flavicollis)
gà lôi Hume (Syrmaticus humiae)
chim hét họng đen (Turdus atrogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) sếu cổ đen (Grus nigricollis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn cổ đen (Podiceps nigricollis)
chim cốc cổ đen (Phalacrocorax niger)