Bỏ qua đến nội dung

jǐng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 颈

瓶颈
píng jǐng

họng chai

颈椎
jǐng zhuī

đốt sống cổ

颈部
jǐng bù

cổ

吊颈
diào jǐng

treo cổ tự tử

子宫颈
zǐ gōng jǐng

cổ tử cung

子宫颈癌
zǐ gōng jǐng ái

ung thư cổ tử cung

宫颈
gōng jǐng

cổ tử cung

延颈企踵
yán jǐng qǐ zhǒng

đứng kiễng chân vươn cổ (thành ngữ); nghĩa bóng: khao khát mong chờ điều gì

引颈
yǐn jǐng

vươn cổ

引颈就戮
yǐn jǐng jiù lù

duỗi cổ chịu chết (thành ngữ)

后颈
hòu jǐng

gáy

手颈
shǒu jǐng

cổ tay

扼颈
è jǐng

bóp cổ

斑颈穗鹛
bān jǐng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cổ đốm (Stachyris strialata)

曲颈瓶
qū jǐng píng

bình cổ cong dùng trong phòng thí nghiệm

栗颈噪鹛
lì jǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ hung (Garrulax ruficollis)

棕颈犀鸟
zōng jǐng xī niǎo

niệc cổ hung (Aceros nipalensis)

棕颈钩嘴鹛
zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong cổ nâu (Pomatorhinus ruficollis)

棕颈雪雀
zōng jǐng xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cổ hung (Pyrgilauda ruficollis)

棕颈鸭
zōng jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt Philippines (Anas luzonica)

灰颈鹀
huī jǐng wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ cổ xám (Emberiza buchanani)

珠颈斑鸠
zhū jǐng bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)

环颈山鹧鸪
huán jǐng shān zhè gū

gà so cổ vòng (Arborophila torqueola)

环颈鸻
huán jǐng héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi khoang cổ (Charadrius alexandrinus)

白颈噪鹛
bái jǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi cười cổ trắng (Garrulax strepitans)

白颈长尾雉
bái jǐng cháng wěi zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Elliot (Syrmaticus ellioti)

白颈鸦
bái jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ khoang cổ (Corvus torquatus)

白颈鸫
bái jǐng dōng

chim hét cổ trắng (Turdus albocinctus)

白颈鹳
bái jǐng guàn

(loài chim ở Trung Quốc) cò cổ trắng (Ciconia episcopus)

突破瓶颈
tū pò píng jǐng

tạo ra bước đột phá

红颈滨鹬
hóng jǐng bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ cổ đỏ (Calidris ruficollis)

红颈瓣蹼鹬
hóng jǐng bàn pǔ yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim cà kheo cổ đỏ (Phalaropus lobatus)

红颈绿啄木鸟
hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo

gõ kiến cổ đỏ (Picus rabieri)

红颈苇鹀
hóng jǐng wěi wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lau sậy Nhật Bản (Emberiza yessoensis)

细颈瓶
xì jǐng píng

bình cổ nhỏ

缢颈
yì jǐng

tự treo cổ

台湾棕颈钩嘴鹛
tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)

护颈套
hù jǐng tào

vòng cổ chỉnh hình

赤颈鸭
chì jǐng yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Anas penelope)

赤颈鸫
chì jǐng dōng

chim cổ đỏ (Turdus ruficollis)

赤颈鹤
chì jǐng hè

sếu cổ đỏ (Grus antigone)

赤颈䴙䴘
chì jǐng pì tī

chim lặn cổ đỏ (Podiceps grisegena)

长颈瓶
cháng jǐng píng

bình cổ dài

长颈鹿
cháng jǐng lù

hươu cao cổ

长颈龙
cháng jǐng lóng

tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Trias

项颈
xiàng jǐng

gáy

头颈
tóu jǐng

cổ

颈动脉
jǐng dòng mài

động mạch cảnh

颈圈
jǐng quān

vòng cổ (cho động vật)

颈子
jǐng zi

cổ

颈椎病
jǐng zhuī bìng

bệnh thoái hóa đốt sống cổ

颈背
jǐng bèi

gáy

颈链
jǐng liàn

dây chuyền cổ

颈项
jǐng xiàng

cổ

黄颈啄木鸟
huáng jǐng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)

黄颈拟蜡嘴雀
huáng jǐng nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày khoang cổ vàng (Mycerobas affinis)

黄颈凤鹛
huáng jǐng fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào vàng cổ (Yuhina flavicollis)

黑颈长尾雉
hēi jǐng cháng wěi zhì

gà lôi Hume (Syrmaticus humiae)

黑颈鸫
hēi jǐng dōng

chim hét họng đen (Turdus atrogularis)

黑颈鹤
hēi jǐng hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu cổ đen (Grus nigricollis)

黑颈䴙䴘
hēi jǐng pì tī

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn cổ đen (Podiceps nigricollis)

黑颈鸬鹚
hēi jǐng lú cí

chim cốc cổ đen (Phalacrocorax niger)