餐
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bữa ăn
- 2. ăn
- 3. lượng từ cho bữa ăn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1Mayuko早 餐 吃麵包。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 餐
món ăn Trung Quốc; ẩm thực Trung Quốc
bữa trưa
suất ăn trọn gói; phần ăn trọn gói
dùng bữa; ăn cơm
thức ăn nhanh; đồ ăn nhanh; bữa ăn nhanh
bữa sáng
bữa tối; bữa ăn tối; cơm tối
dùng bữa; ăn cơm
món ăn phương Tây; cơm Tây; đồ ăn kiểu Tây
bữa ăn ngoài trời
màn trời chiếu đất; dãi gió dầm sương
nhà hàng
bàn ăn
ăn uống; ẩm thực
nhà hàng
ăn ba bữa một ngày
hội chứng nhà hàng Trung Quốc
nhà hàng Trung Quốc
bữa ăn thay thế
đồ ăn kèm
ăn riêng phần
ăn thêm bữa phụ
tiệc trưa
thịt hộp
ăn quỵt
bữa ăn thịnh soạn; tiệc lớn
xem 廢寢忘食|废寝忘食
quên ăn
xem 廢寢忘食|废寝忘食
hẹn hò tốc hành
cửa hàng thức ăn nhanh
quầy ăn nhanh
(của những người có ngân sách eo hẹp) cùng gọi món và chia sẻ chi phí để thưởng thức nhiều món ăn khác nhau tại nhà hàng
thức ăn thay thế bữa ăn
Bữa Tiệc Ly (bữa ăn cuối cùng của Chúa Giêsu với các môn đệ)
Bữa Tiệc Ly (bữa ăn cuối cùng của Chúa Giê-su với các môn đồ trong câu chuyện Thương khó của Kitô giáo)
bữa ăn chính
nhà hàng bít tết
giờ ăn
Tricon Global Restaurants (gồm Pizza Hut và KFC)
Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.
bữa ăn góp món
món ăn kèm
một bữa tiệc cho mắt (thành ngữ)
Tiệc Thánh; lễ ban Thánh Thể
bàn thờ (trong nhà thờ Cơ Đốc)
liên hoan; ăn uống chung
tiệc đứng
giao bữa ăn tận nhà
dùng bữa
dịch vụ ăn uống phục vụ
thảm dã ngoại
ăn chung, dùng bữa chung (trái với)
bữa ăn trên máy bay
ăn no
ăn no nê
ăn no trước khi ra trận (thành ngữ)
bộ đồ ăn
dao bàn
rượu khai vị
phòng ăn
tiệc
khăn ăn
khăn giấy ăn
rượu tráng miệng
tiệc tối
rượu tráng miệng
mâm xoay trên bàn ăn
muối ăn
thực đơn
toa ăn uống trên tàu hỏa
thức ăn
phòng ăn
món ăn
bữa tiệc thịnh soạn (thành ngữ)
gọi món ăn (tại nhà hàng)
quét mã gọi món