驶
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. (xe, ngựa...) chạy nhanh; phóng nhanh
- 2. (xe cộ) chạy; đi
- 3. (thuyền) chạy; đi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 驶
di chuyển
lái lái
ngừng chạy
ghế phụ
phi công phụ
ghế phụ
(tuyến giao thông công cộng) hoạt động trở lại
không người lái
(xe) chạy với tốc độ cao
Cấm đi vào! (biển báo đường)
lái xe sau khi uống rượu (DUI)
người lái xe
người lái xe; phi công
bằng lái xe
khoang lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); buồng lái; buồng lái tàu
ghế lái
buồng lái
bằng lái xe
(xe, tàu, v.v.) đi vào
rời bến
đi về hướng
đi đến; hướng tới
chảy xiết
lái khỏi (máy bay)