驶
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. (xe, ngựa...) chạy nhanh; phóng nhanh
- 2. (xe cộ) chạy; đi
- 3. (thuyền) chạy; đi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 驶
chạy; di chuyển (xe cộ, tàu thuyền); lưu thông
lái; điều khiển (xe, tàu, máy bay)
ngừng chạy
ghế phụ
phi công phụ
ghế phụ
(tuyến giao thông công cộng) hoạt động trở lại
không người lái
(xe) chạy với tốc độ cao
Cấm đi vào! (biển báo đường)
lái xe sau khi uống rượu (DUI)
người lái xe
người lái xe; phi công
bằng lái xe
khoang lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); buồng lái; buồng lái tàu
ghế lái
buồng lái
bằng lái xe
(xe, tàu, v.v.) đi vào
rời bến
đi về hướng
đi đến; hướng tới
chảy xiết
lái khỏi (máy bay)