骆
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lạc đà
- 2. ngựa trắng bờm đen (cổ xưa)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 骆
Crocs, Inc.
giọt nước tràn ly (thành ngữ)
xylitol (tiếng Quảng Đông)
nghĩa đen: con lạc đà gầy chết vẫn to hơn con ngựa (thành ngữ)
Lạc Tân Vương (640-684), một trong Tứ kiệt Sơ Đường
lạc đà không bướu
lạc đà
Lạc Đà Tường Tử, tiểu thuyết của Lão Xá