鸳鸯
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. vịt uyên ương (Aix galericulata)
- 2. (nghĩa bóng) đôi uyên ương; cặp vợ chồng hạnh phúc
Từ chứa 鸳鸯
vịt uyên ương hoang dã
nghĩa đen: uyên ương chơi đùa trên mặt nước
tắm chung của cặp đôi
uyên ương hồ điệp (chim uyên ương và bươm bướm, tức là chim tình yêu)
trường phái văn học uyên ương hồ điệp (trường phái văn học lãng mạn, bị phê bình là bình dân và lãng mạn bởi những người theo chủ nghĩa hiện thực xã hội chủ nghĩa)
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu có vách ngăn, một bên cay, một bên nhạt)