Bỏ qua đến nội dung

yīng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. eagle
  2. 2. falcon
  3. 3. hawk

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

18 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
一只 在天空中盘旋。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 鹰

不见兔子不撒鹰
bù jiàn tù zi bù sā yīng

không thấy thỏ không thả chim ưng

中亚夜鹰
zhōng yà yè yīng

cú muỗi Vaurie

兀鹰
wù yīng

đại bàng đầu trắng

北鹰鹃
běi yīng juān

chim cu gáy hung

埃及夜鹰
āi jí yè yīng

cú muỗi Ai Cập

夜鹰
yè yīng

cú muỗi (chim ăn đêm thuộc họ Caprimulgidae)

天鹰座
tiān yīng zuò

chòm sao Thiên Ưng

小鹰号
xiǎo yīng hào

tàu sân bay Kitty Hawk (Hoa Kỳ)

日本松雀鹰
rì běn sōng què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng Nhật Bản (Accipiter gularis)

普通夜鹰
pǔ tōng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi xám (Caprimulgus jotaka)

普通鹰鹃
pǔ tōng yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều hâu thường (Hierococcyx varius)

松雀鹰
sōng què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng besra (Accipiter virgatus)

林夜鹰
lín yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi xavan (Caprimulgus affinis)

棕翅𫛭鹰
zōng chì kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều cánh hung (Butastur liventer)

欧夜鹰
ōu yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi châu Âu (Caprimulgus europaeus)

毛腿耳夜鹰
máo tuǐ ěr yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi tai lớn (Eurostopodus macrotis)

灰脸𫛭鹰
huī liǎn kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mặt xám (Butastur indicus)

熊鹰
xióng yīng

xem 鷹鵰|鹰雕

猎鹰
liè yīng

chim ưng

白眼𫛭鹰
bái yǎn kuáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mắt trắng (Butastur teesa)

白头鹰
bái tóu yīng

đại bàng đầu trắng

秃鹰
tū yīng

kền kền

老鹰
lǎo yīng

chim ưng (thông tục)

老鹰星云
lǎo yīng xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng (M16)

苍鹰
cāng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu phương bắc (Accipiter gentilis)

褐耳鹰
hè ěr yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt shikra (Accipiter badius)

猫头鹰
māo tóu yīng

cú mèo

赤腹鹰
chì fù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng lưng nâu đỏ (Accipiter soloensis)

赫氏角鹰
hè shì jué yīng

xem 鷹鵰|鹰雕

长尾夜鹰
cháng wěi yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi đuôi dài (Caprimulgus macrurus)

雀鹰
què yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng lưng nâu (Accipiter nisus)

雄鹰
xióng yīng

chim ưng đực

霍氏鹰鹃
huò shì yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú Hodgson (Hierococcyx nisicolor)

飞鹰
fēi yīng

chim ưng

飞鹰走马
fēi yīng zǒu mǎ

cưỡi ngựa đi săn với chim ưng (thành ngữ); đi săn

鱼鹰
yú yīng

tên gọi chung cho nhiều loài chim ăn cá

凤头蜂鹰
fèng tóu fēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều mật ong mào (Pernis ptilorhynchus)

凤头鹰
fèng tóu yīng

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mào (Accipiter trivirgatus)

凤头鹰雕
fèng tóu yīng diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mào (Nisaetus cirrhatus)

鹰嘴豆
yīng zuǐ dòu

đậu gà (Cicer arietinum)

鹰嘴豆泥
yīng zuǐ dòu ní

hummus

鹰嘴豆面粉
yīng zuǐ dòu miàn fěn

bột đậu gà

鹰手营子矿
yīng shǒu yíng zi kuàng

khu Yingshouyingzikuang của thành phố Chengde, Hà Bắc

鹰手营子矿区
yīng shǒu yíng zi kuàng qū

khu Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức, Hà Bắc

鹰击长空
yīng jī cháng kōng

chim ưng bay lượn trên bầu trời (trích dẫn từ Mao Trạch Đông)

鹰星云
yīng xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng (M16)

鹰架栈台
yīng jià zhàn tái

giàn giáo

鹰派
yīng pài

phe phái diều hâu (đối lập với bồ câu, bồ câu)

鹰潭
yīng tán

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

鹰潭市
yīng tán shì

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

鹰爪翻子拳
yīng zhuǎ fān zi quán

Ying Zhua Fan Zi Quan - võ thuật "Vuốt Ưng"

鹰犬
yīng quǎn

chim ưng và chó săn

鹰状星云
yīng zhuàng xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng (M16)

鹰钩鼻
yīng gōu bí

mũi khoằm

鹰头狮
yīng tóu shī

chim ưng đầu sư tử

鹰鸮
yīng xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú vọ nâu (Ninox scutulata)

鹰鹃
yīng juān

chim cu gáy lớn (Hierococcyx sparverioides)

鹰雕
yīng diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu núi (Nisaetus nipalensis)

黑鹰
hēi yīng

Black Hawk (trực thăng)