Định nghĩa
- 1. hoa vàng (các loại hoa màu vàng)
- 2. hoa cúc
- 3. súp lơ
- 4. hoa hiên (màu vàng)
- 5. trẻ còn trinh (trai hoặc gái)
Từ chứa 黄花
hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ)
thiếu nữ
xem 黃花閨女|黄花闺女
thiếu nữ
Hoàng Hoa Cương (đồi Hoa Cúc) ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thất bại ngày 23 tháng 4 năm 1911
bảy mươi hai liệt sĩ của cuộc khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911
Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 tại Quảng Châu, một trong chuỗi các cuộc khởi nghĩa thất bại của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên
thiếu nữ
gỗ hoàng hoa lê
hoàng hoa thái (Hemerocallis citrina Baroni)
đến muộn
thiếu nữ
cá đù vàng