Bỏ qua đến nội dung

nián
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dính
  2. 2. keo
  3. 3. dán

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Từ chứa 黏

副黏液病毒
fù nián yè bìng dú

virus á cúm

沾黏
zhān nián

sự dính kết (trong y học)

湿黏
shī nián

ẩm ướt dính

胶黏
jiāo nián

dính

胶黏剂
jiāo nián jì

keo dán

黏人
nián rén

(trẻ em) quấn quýt, bám lấy người

黏住
nián zhù

bám chặt

黏合
nián hé

dán lại với nhau

黏合剂
nián hé jì

keo dán

黏土
nián tǔ

đất sét

黏土动画
nián tǔ dòng huà

phim hoạt hình đất sét

黏度
nián dù

độ nhớt (vật lý)

黏性
nián xìng

tính dính

黏性力
nián xìng lì

lực nhớt (vật lý)

黏木
nián mù

cây amonang (Ixonanthes chinensis)

黏涎
nián xian

nước bọt

黏涎子
nián xián zi

nước bọt

黏液
nián yè

chất nhầy

黏滑
nián huá

nhớt nhớt (thức ăn thối)

黏滞
nián zhì

nhớt

黏滞性
nián zhì xìng

độ nhớt

黏痰
nián tán

đờm

黏稠度
nián chóu dù

độ nhớt

黏答答
nián dā dā

(khó chịu) dính nhớp

黏米
nián mǐ

gạo nếp

黏糊
nián hu

dính; nhớt

黏糊糊
nián hū hū

dính nhớt

黏结
nián jié

kết dính

黏膜
nián mó

niêm mạc

黏胶
nián jiāo

viscose

黏胶液
nián jiāo yè

dung dịch visco

黏腻
nián nì

dính; nhớt

黏着
nián zhuó

dính vào; dính lại với nhau; kết dính; ngưng kết

黏着力
nián zhuó lì

lực dính

黏着性
nián zhuó xìng

tính kết dính (trong ngôn ngữ học, đặc điểm của các ngôn ngữ Altai)

黏着语
nián zhuó yǔ

ngôn ngữ chắp dính (ví dụ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Nhật)

黏虫
nián chóng

sâu keo (Mythimna separata)

黏贴
nián tiē

dán vào; dán lên

黏附
nián fù

dính vào

黏附力
nián fù lì

lực dính kết

鼻黏膜
bí nián mó

niêm mạc mũi