Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sắp xếp gọn gàng
  2. 2. đều
  3. 3. cùng nhau

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请大家坐 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 齐

一齐
yī qí

cùng một lúc

整齐
zhěng qí

ngay ngắn

齐全
qí quán

hoàn chỉnh

齐心协力
qí xīn xié lì

hợp lực

并驾齐驱
bìng jià qí qū

song song tiến bước

亚齐
yà qí

Aceh

亚齐省
yà qí shěng

tỉnh Aceh

保不齐
bǎo bu qí

khó mà tránh khỏi

修齐
xiū qí

làm cho ngay ngắn; làm cho bằng phẳng; cắt tỉa

到齐
dào qí

có mặt đầy đủ

北齐
běi qí

Bắc Tề

北齐书
běi qí shū

Bắc Tề thư

南朝齐
nán cháo qí

Nam triều Tề

南齐
nán qí

Nam Tề (479-502)

南齐书
nán qí shū

Nam Tề thư

参差不齐
cēn cī bù qí

không đều

右对齐
yòu duì qí

căn phải

埃斯特哈齐
āi sī tè hā qí

Esterházy

对齐
duì qí

căn chỉnh

居中对齐
jū zhōng duì qí

căn giữa (kiểu chữ)

冈仁波齐
gāng rén bō qí

núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng

冈仁波齐峰
gāng rén bō qí fēng

Núi Gang Rinpoche hay Núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng

岗仁波齐
gǎng rén bō qí

núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng

崭齐
zhǎn qí

ngăn nắp

左对齐
zuǒ duì qí

canh trái (kiểu chữ)

心律不齐
xīn lǜ bù qí

loạn nhịp tim

找齐
zhǎo qí

làm cho đồng đều

拉齐奥
lā qí ào

Lazio (vùng của Ý)

整整齐齐
zhěng zhěng qí qí

ngăn nắp gọn gàng

整齐划一
zhěng qí huà yī

được điều chỉnh để thống nhất (thường là về cân đo và đo lường) (thành ngữ)

比翼齐飞
bǐ yì qí fēi

bay cánh sát cánh (thành ngữ)

洪福齐天
hóng fú qí tiān

phúc lớn như trời (thành ngữ); điềm may mắn

凑齐
còu qí

góp đủ các phần để tạo thành một tổng thể

乌鲁木齐
wū lǔ mù qí

Ürümqi, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

乌鲁木齐市
wū lǔ mù qí shì

Ürümqi, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương ở miền tây Trung Quốc

乌鲁木齐县
wū lǔ mù qí xiàn

huyện Ürümqi (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Ürümchi Nahiyisi) thuộc Ürümqi, Tân Cương

乌齐雅
wū qí yǎ

Uzziah, con trai của Amaziah, vua Giu-đa khoảng năm 750 TCN

班达亚齐
bān dá yà qí

Banda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra

百花齐放
bǎi huā qí fàng

trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật được tự do biểu đạt

百花齐放,百家争鸣
bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được dùng cho chiến dịch của Mao năm 1956

看齐
kàn qí

noi gương ai đó

置中对齐
zhì zhōng duì qí

căn giữa (kiểu chữ)

聚齐
jù qí

tụ họp lại

举案齐眉
jǔ àn qí méi

nâng mâm ngang mày (thành ngữ); vợ chồng tôn trọng lẫn nhau

良莠不齐
liáng yǒu bù qí

người tốt kẻ xấu lẫn lộn

莱齐耶三世
lái qí yē sān shì

Letsie III của Lesotho

万马齐喑
wàn mǎ qí yīn

hàng nghìn con ngựa đều câm (thành ngữ); không ai dám lên tiếng

万齐融
wàn qí róng

Wan Qirong (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ đời Đường

萨尔科齐
sà ěr kē qí

Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia đảng UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012

萨科齐
sà kē qí

Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012

见贤思齐
jiàn xián sī qí

Noi gương người hiền tài và đức độ.

贝娜齐尔·布托
bèi nà qí ěr · bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), nữ chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng Zulfikar Ali Bhutto bị xử tử, từng giữ chức thủ tướng 1993-1996

达噜噶齐
dá lū gá qí

quan chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên (Mongol daruqachi)

错落不齐
cuò luò bù qí

lộn xộn và không đều (thành ngữ); không đều và hỗn loạn

锣齐鼓不齐
luó qí gǔ bù qí

không ăn khớp với nhau (thành ngữ)

双管齐下
shuāng guǎn qí xià

cùng lúc giải quyết một vấn đề từ hai hướng

额尔齐斯河
é ěr qí sī hé

sông Irtysh

类乌齐
lèi wū qí

huyện Lê Ô Tề (Riwoqê), Tây Tạng

类乌齐县
lèi wū qí xiàn

huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo, Tây Tạng

齐B小短裙
qí b xiǎo duǎn qún

váy ngắn cực ngắn (tiếng lóng)

齐B短裙
qí b duǎn qún

váy siêu ngắn

齐一
qí yī

đồng nhất

齐人之福
qí rén zhī fú

phúc phận của người nước Tề (có vợ và vợ lẽ) (thành ngữ)

齐备
qí bèi

đầy đủ, sẵn sàng

齐内丁·齐达内
qí nèi dīng · qí dá nèi

Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá người Pháp

齐刷刷
qí shuā shuā

đều nhau

齐名
qí míng

cùng nổi tiếng

齐唱
qí chàng

hát đồng thanh

齐国
qí guó

nước Tề thời Tây Chu và thời Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông

齐大非偶
qí dà fēi ǒu

quá giàu sang để trở thành một cặp đôi tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

齐天大圣
qí tiān dà shèng

Tề Thiên Đại Thánh, tước hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký

齐宣王
qí xuān wáng

Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)

齐家
qí jiā

quản lý gia đình

齐家文化
qí jiā wén huà

Văn hóa Tề Gia, nền văn hóa thời đại đồ đá mới, tập trung quanh Hành lang Hà Tây, khoảng năm 2000 TCN

齐家治国
qí jiā zhì guó

điều chỉnh gia đình và cai trị đất nước (thành ngữ)

齐射
qí shè

loạt bắn (hỏa lực)

齐心
qí xīn

đồng lòng

齐心合力
qí xīn hé lì

đồng lòng hiệp lực; chung sức chung lòng

齐性
qí xìng

tính thuần nhất (toán học)

齐放
qí fàng

loạt đạn bắn ngang

齐书
qí shū

Sách Tề của Nam triều, quyển thứ bảy trong 24 bộ chính sử, do Tiêu Tử Hiển biên soạn năm 537 đời Lương thuộc Nam triều, gồm 59 quyển

齐柏林
qí bó lín

Zeppelin (tên)

齐柏林飞艇
qí bó lín fēi tǐng

khí cầu Zeppelin

齐根
qí gēn

tận gốc

齐格菲防线
qí gé fēi fáng xiàn

Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và II

齐桓公
qí huán gōng

Tề Hoàn công (trị vì 685-643 TCN), một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu

齐次
qí cì

thuần nhất (toán học)

齐步
qí bù

bước đều

齐武成
qí wǔ chéng

Hoàng đế Vũ Thành của nước Tề, tên thật là Cao Đạm (537-568), trị vì 561-565

齐民要术
qí mín yào shù

Kỹ thuật thiết yếu để làm lợi cho dân, bách khoa toàn thư về kiến thức nông nghiệp thế kỷ thứ sáu của Giả Tư Hiệp (Jia Sixie)

齐河
qí hé

huyện Qihe, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

齐河县
qí hé xiàn

huyện Tề Hà, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

齐湣王
qí mǐn wáng

vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)

齐白石
qí bái shí

Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc

齐眉
qí méi

tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân

齐聚一堂
qí jù yī táng

tụ họp một chỗ

齐声
qí shēng

đồng thanh

齐肩
qí jiān

ngang vai

齐膝
qí xī

ngang đầu gối

齐集
qí jí

tụ họp

齐头
qí tóu

cùng lúc

齐头并进
qí tóu bìng jìn

cùng tiến lên; cùng làm nhiều việc một lúc

齐头式
qí tóu shì

đối xử với mọi người như nhau, bất kể sự khác biệt cá nhân

齐鲁
qí lǔ

tên gọi khác của Sơn Đông

齐齐哈尔
qí qí hā ěr

Qiqihar, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

齐齐哈尔市
qí qí hā ěr shì

Qiqihar, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc