齐
Định nghĩa
- 1. sắp xếp gọn gàng
- 2. đều
- 3. cùng nhau
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1请大家坐 齐 了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 齐
cùng một lúc
ngay ngắn
hoàn chỉnh
hợp lực
song song tiến bước
Aceh
tỉnh Aceh
khó mà tránh khỏi
làm cho ngay ngắn; làm cho bằng phẳng; cắt tỉa
có mặt đầy đủ
Bắc Tề
Bắc Tề thư
Nam triều Tề
Nam Tề (479-502)
Nam Tề thư
không đều
căn phải
Esterházy
căn chỉnh
căn giữa (kiểu chữ)
núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng
Núi Gang Rinpoche hay Núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng
núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng
ngăn nắp
canh trái (kiểu chữ)
loạn nhịp tim
làm cho đồng đều
Lazio (vùng của Ý)
ngăn nắp gọn gàng
được điều chỉnh để thống nhất (thường là về cân đo và đo lường) (thành ngữ)
bay cánh sát cánh (thành ngữ)
phúc lớn như trời (thành ngữ); điềm may mắn
góp đủ các phần để tạo thành một tổng thể
Ürümqi, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc
Ürümqi, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương ở miền tây Trung Quốc
huyện Ürümqi (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Ürümchi Nahiyisi) thuộc Ürümqi, Tân Cương
Uzziah, con trai của Amaziah, vua Giu-đa khoảng năm 750 TCN
Banda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật được tự do biểu đạt
trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được dùng cho chiến dịch của Mao năm 1956
noi gương ai đó
căn giữa (kiểu chữ)
tụ họp lại
nâng mâm ngang mày (thành ngữ); vợ chồng tôn trọng lẫn nhau
người tốt kẻ xấu lẫn lộn
Letsie III của Lesotho
hàng nghìn con ngựa đều câm (thành ngữ); không ai dám lên tiếng
Wan Qirong (hoạt động khoảng năm 711), nhà thơ đời Đường
Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia đảng UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012
Nicolas Sarkozy (1955-), chính trị gia UMP Pháp, Tổng thống 2007-2012
Noi gương người hiền tài và đức độ.
Benazir Bhutto (1953-2007), nữ chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng Zulfikar Ali Bhutto bị xử tử, từng giữ chức thủ tướng 1993-1996
quan chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên (Mongol daruqachi)
lộn xộn và không đều (thành ngữ); không đều và hỗn loạn
không ăn khớp với nhau (thành ngữ)
cùng lúc giải quyết một vấn đề từ hai hướng
sông Irtysh
huyện Lê Ô Tề (Riwoqê), Tây Tạng
huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo, Tây Tạng
váy ngắn cực ngắn (tiếng lóng)
váy siêu ngắn
đồng nhất
phúc phận của người nước Tề (có vợ và vợ lẽ) (thành ngữ)
đầy đủ, sẵn sàng
Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá người Pháp
đều nhau
cùng nổi tiếng
hát đồng thanh
nước Tề thời Tây Chu và thời Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông
quá giàu sang để trở thành một cặp đôi tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)
Tề Thiên Đại Thánh, tước hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký
Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)
quản lý gia đình
Văn hóa Tề Gia, nền văn hóa thời đại đồ đá mới, tập trung quanh Hành lang Hà Tây, khoảng năm 2000 TCN
điều chỉnh gia đình và cai trị đất nước (thành ngữ)
loạt bắn (hỏa lực)
đồng lòng
đồng lòng hiệp lực; chung sức chung lòng
tính thuần nhất (toán học)
loạt đạn bắn ngang
Sách Tề của Nam triều, quyển thứ bảy trong 24 bộ chính sử, do Tiêu Tử Hiển biên soạn năm 537 đời Lương thuộc Nam triều, gồm 59 quyển
Zeppelin (tên)
khí cầu Zeppelin
tận gốc
Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và II
Tề Hoàn công (trị vì 685-643 TCN), một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
thuần nhất (toán học)
bước đều
Hoàng đế Vũ Thành của nước Tề, tên thật là Cao Đạm (537-568), trị vì 561-565
Kỹ thuật thiết yếu để làm lợi cho dân, bách khoa toàn thư về kiến thức nông nghiệp thế kỷ thứ sáu của Giả Tư Hiệp (Jia Sixie)
huyện Qihe, thuộc Đức Châu, Sơn Đông
huyện Tề Hà, thuộc Đức Châu, Sơn Đông
vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)
Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc
tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
tụ họp một chỗ
đồng thanh
ngang vai
ngang đầu gối
tụ họp
cùng lúc
cùng tiến lên; cùng làm nhiều việc một lúc
đối xử với mọi người như nhau, bất kể sự khác biệt cá nhân
tên gọi khác của Sơn Đông
Qiqihar, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
Qiqihar, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc