龙门山断层
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đứt gãy Long Môn Sơn, một đường đứt gãy nghịch hoạt động kiến tạo ở ranh giới tây bắc bồn địa Tứ Xuyên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 龙门山断层
lớp; tầng
núi; non
đứt; gãy; bẻ gãy
rồng; con rồng; con giáp Thìn; tuổi Thìn
đứt gãy (địa chất)
huyện Long Môn ở Huệ Châu, Quảng Đông
núi Long Môn, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, một đường đứt gãy địa chất hoạt động
cửa; cổng; lối vào