Bỏ qua đến nội dung

一举两得

yī jǔ liǎng dé
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. một mũi tên trúng hai đích
  2. 2. một công đôi việc

Usage notes

Common mistakes

不要拆开使用,如“一举”和“两得”单独出现不常见,必须作为固定四字格使用。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
骑自行车上班既能锻炼身体,又环保,真是 一举两得
Cycling to work is both good exercise and environmentally friendly; it's really killing two birds with one stone.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.