一统
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thống nhất
- 2. hợp nhất
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 一统
sự thống nhất (của quốc gia)
Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bách khoa toàn thư địa lý thời Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din và Yu Yinglong, 755 quyển
Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bách khoa toàn thư địa lý thời nhà Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din và Yu Yinglong, 755 quyển