Bỏ qua đến nội dung

一路顺风

yī lù shùn fēng
HSK 3.0 Cấp 5 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chúc bạn đi đường thuận lợi
  2. 2. chúc bạn đi đường an toàn
  3. 3. chúc bạn có chuyến đi vui vẻ

Usage notes

Collocations

Often paired with a farewell like 再见 or 保重: 再见,一路顺风!

Formality

Used in both formal and informal settings, but most commonly said when seeing someone off at the start of a journey.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
祝你 一路顺风 ,到了给我打电话。
Wish you a pleasant journey, and call me when you arrive.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.