Bỏ qua đến nội dung

zhàng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thước đo chiều dài, mười thước Trung Quốc (3,3 m)
  2. 2. đo
  3. 3. chồng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她與 夫離婚。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 781427)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 丈

丈夫
zhàng fu

chồng

一落千丈
yī luò qiān zhàng

tụt dốc không phanh

丈母
zhàng mǔ

mẹ vợ

丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑

丈八蛇矛
zhàng bā shé máo

trượng bát xà mâu

丈人
zhàng rén

bố vợ

丈母娘
zhàng mǔ niáng

mẹ vợ

丈量
zhàng liáng

đo đạc

丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

không hiểu đầu cua tai nheo gì cả

公丈
gōng zhàng

đềcamét

叔丈人
shū zhàng rén

chú vợ

叔丈母
shū zhàng mǔ

cô của vợ

古丈
gǔ zhàng

huyện Cổ Trượng

古丈县
gǔ zhàng xiàn

huyện Cổ Trượng

大丈夫
dà zhàng fu

một người đàn ông nam tính

大丈夫能屈能伸
dà zhàng fu néng qū néng shēn

Người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng thẳng khi cần thiết.

姐丈
jiě zhàng

anh rể

姑丈
gū zhàng

chồng của cô

姨丈
yí zhàng

chồng của dì (em gái của mẹ)

岳丈
yuè zhàng

bố vợ

市丈
shì zhàng

thước Trung Quốc (đơn vị chiều dài bằng 3⅓ mét)

师丈
shī zhàng

chồng của thầy giáo

方丈
fāng zhang

một trong ba hòn đảo thần thoại ở biển Đông, nơi ở của tiên nhân

树高千丈,落叶归根
shù gāo qiān zhàng , luò yè guī gēn

xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根

树高千丈,叶落归根
shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēn

cây cao nghìn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ)

火冒三丈
huǒ mào sān zhàng

nổi giận dữ dội

无毒不丈夫
wú dú bù zhàng fu

không độc không trượng phu; người tài giỏi phải tàn nhẫn

男子汉大丈夫
nán zǐ hàn dà zhàng fu

(thông tục) người đàn ông lực lưỡng, nam nhi đại trượng phu

老丈人
lǎo zhàng ren

(thông tục) bố vợ

万丈
wàn zhàng

nghĩa đen: mười nghìn trượng

万丈光芒
wàn zhàng guāng máng

ánh sáng rực rỡ vô cùng; huy hoàng

万丈高楼平地起
wàn zhàng gāo lóu píng dì qǐ

nhà cao ngất được xây dựng từ mặt đất (thành ngữ)

道高一尺,魔高一丈
dào gāo yī chǐ , mó gāo yī zhàng

(thành ngữ) đạo cao một thước, ma cao một trượng; càng tiến bộ trên con đường chính nghĩa thì càng gặp thử thách lớn hơn từ cái ác; hết khó khăn này lại đến khó khăn khác