不厌
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. không chán
- 2. không ngại
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 不厌
không ngại phiền; kiên nhẫn tỉ mỉ
trong chiến tranh không có gì là quá lừa dối
Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.
học không biết chán
học không biết chán, dạy người không biết mệt (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
đáng nghe trăm lần
đáng đọc trăm lần không chán
nghĩa đen: ăn không chán gạo xay kỹ, thịt không chán thái nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)