不厌
Định nghĩa
- 1. không chán
- 2. không ngại
Từ chứa 不厌
không ngại phiền phức
trong chiến tranh không có gì là quá lừa dối
Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.
học không biết chán
học không biết chán, dạy người không biết mệt (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
đáng nghe trăm lần
đáng đọc trăm lần không chán
nghĩa đen: ăn không chán gạo xay kỹ, thịt không chán thái nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)