Bỏ qua đến nội dung

yàn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chán
  2. 2. ghét

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我讨 雪。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1672010)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 厌

厌倦
yàn juàn

chán ngán

厌恶
yàn wù

ghê tởm

厌烦
yàn fán

chán ngán

讨厌
tǎo yàn

ghét

不厌
bù yàn

không chán

不厌其烦
bù yàn qí fán

không ngại phiền phức

兵不厌诈
bīng bù yàn zhà

trong chiến tranh không có gì là quá lừa dối

厌世
yàn shì

chán đời

厌女症
yàn nǚ zhèng

chứng ghét phụ nữ

厌学
yàn xué

chán học

厌恨
yàn hèn

ghét

厌恶人类者
yàn wù rén lèi zhě

kẻ ghét loài người

厌弃
yàn qì

chán ghét; ruồng bỏ

厌气
yàn qì

chán ngán

厌氧
yàn yǎng

kỵ khí

厌氧菌
yàn yǎng jūn

vi khuẩn kỵ khí

厌腻
yàn nì

chán ghét

厌薄
yàn bó

khinh ghét

厌酷球孢子菌
yàn kù qiú bāo zǐ jūn

Coccidioides immitis

厌食
yàn shí

chán ăn

厌食症
yàn shí zhèng

chán ăn

女性厌恶
nǚ xìng yàn wù

chán ghét phụ nữ

好故事百听不厌
hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn

Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.

嫌厌
xián yàn

ghét

学而不厌
xué ér bù yàn

học không biết chán

学而不厌,诲人不倦
xué ér bù yàn , huì rén bù juàn

học không biết chán, dạy người không biết mệt (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

惹人厌
rě rén yàn

gây khó chịu

憎厌
zēng yàn

ghét cay ghét đắng

会厌
huì yàn

nắp thanh quản

会厌炎
huì yàn yán

viêm nắp thanh quản

生厌
shēng yàn

làm chán

男性厌恶
nán xìng yàn wù

chứng ghét nam giới

病厌厌
bìng yān yān

ốm yếu

百听不厌
bǎi tīng bù yàn

đáng nghe trăm lần

百读不厌
bǎi dú bù yàn

đáng đọc trăm lần không chán

神憎鬼厌
shén zēng guǐ yàn

(thành ngữ) đáng khinh; đáng ghét

精神性厌食症
jīng shén xìng yàn shí zhèng

chán ăn tâm thần

裒敛无厌
póu liǎn wú yàn

tích lũy của cải không bao giờ thỏa mãn

讨人厌
tǎo rén yàn

đáng ghét

讨厌鬼
tǎo yàn guǐ

kẻ đáng ghét

诛求无厌
zhū qiú wú yàn

đòi hỏi vô độ không ngừng

贪婪无厌
tān lán wú yàn

tham lam vô yếm

贪得无厌
tān dé wú yàn

tham lam vô độ

贪求无厌
tān qiú wú yàn

tham lam vô độ

贪猥无厌
tān wěi wú yàn

tham lam vô độ

食不厌精,脍不厌细
shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì

nghĩa đen: ăn không chán gạo xay kỹ, thịt không chán thái nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)