Định nghĩa
- 1. chán
- 2. ghét
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 厌
chán ngán
ghê tởm
chán ngán
ghét
không chán
không ngại phiền phức
trong chiến tranh không có gì là quá lừa dối
chán đời
chứng ghét phụ nữ
chán học
ghét
kẻ ghét loài người
chán ghét; ruồng bỏ
chán ngán
kỵ khí
vi khuẩn kỵ khí
chán ghét
khinh ghét
Coccidioides immitis
chán ăn
chán ăn
chán ghét phụ nữ
Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.
ghét
học không biết chán
học không biết chán, dạy người không biết mệt (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
gây khó chịu
ghét cay ghét đắng
nắp thanh quản
viêm nắp thanh quản
làm chán
chứng ghét nam giới
ốm yếu
đáng nghe trăm lần
đáng đọc trăm lần không chán
(thành ngữ) đáng khinh; đáng ghét
chán ăn tâm thần
tích lũy của cải không bao giờ thỏa mãn
đáng ghét
kẻ đáng ghét
đòi hỏi vô độ không ngừng
tham lam vô yếm
tham lam vô độ
tham lam vô độ
tham lam vô độ
nghĩa đen: ăn không chán gạo xay kỹ, thịt không chán thái nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ)