不看僧面看佛面
bù kàn sēng miàn kàn fó miàn
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. không nể mặt thầy chùa thì cũng nể mặt Phật
- 2. không vì thầy tu mà cũng vì đức Phật