看
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xem
- 2. đọc
- 3. theo dõi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我们去 看 电影,也好。
孩子喜欢 看 卡通人物。
请仔细 看 这幅画。
他正 看 电视呢。
他喜欢 看 戏剧。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 看
trộm nhìn
đừng bị lừa bởi sự thật là
đẹp
kiểm tra
không coi trọng
xem
kiểm tra
do đó
có vẻ như
coi thường
chọn
dường như
xem như
dường như
nhìn ra
nhìn thấy
sân thượng
giữ mắt
có triển vọng
nhìn nhận
thấy được
thấy được
kính trọng
xem như
thăm hỏi
có vẻ như
quan điểm
xem náo nhiệt
khám bệnh
chăm sóc
nhìn thấy
chăm sóc
dường như
coi trọng
sắp
xem
xấu xí
coi tiền trên hết
nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên
không nể mặt thầy chùa thì cũng nể mặt Phật
đẹp mắt
đẹp mã mà vô dụng
thoạt nhìn
Bạn tự xử lý đi.
theo tôi thấy
theo tôi thấy
người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt
nhìn bằng con mắt khác
tham khảo
đẹp mắt
đối xử ưu ái
đáng xem
ăn trong bát, nhìn trong nồi
theo tôi thấy
theo tôi thấy
nghĩ xem
nghĩa đen: khi đánh chó, phải xem chủ nó (thành ngữ)
đến thăm
theo tôi thấy
liếc mắt nhìn từ khóe mắt
khẳng định nhìn về phía trước
giết gà cho khỉ xem; trừng phạt một người để làm gương cho kẻ khác
(thông tục) không thể chịu nổi khi nhìn vào
lịch hoạt động
trông nom
khinh người
thoạt nhìn
theo dõi
nhìn nhau
xem một chút
nhìn lên
không ấn tượng bởi
không thể thấy
không thể chịu đựng khi thấy
không thể hiểu được điều mình đang nhìn
không thể nhìn rõ
không quen
không thể nhìn thấy
không thể đứng nhìn một cách thờ ơ
không thể đứng nhìn một cách thờ ơ
khó ưa
đối xử với mọi người tùy theo địa vị và quan hệ của mình với họ (thành ngữ)
độc giả thân mến
xem như
nhìn chằm chằm
vì lợi ích của ...
quan sát
canh gác
trại giam
người canh gác
khán giả; người xem; người đứng xem
trông nhà
thích, ưa
tạm được
tùy theo tình hình
quen mắt với
hiểu được điều mình đang đọc hoặc xem
xem kịch
coi thường
giam giữ
đọc sách
bảng quảng cáo
xem nhẹ
thấy rõ
quan sát và chắc chắn
chờ cơ hội
xu hướng tăng giá (thị trường giá lên)
xem một trận bóng đá (hoặc trận bóng khác)
xem tướng
nhìn xem
nhìn thấu
nhìn thấu hồng trần (thành ngữ, của nhà sư)
nhìn thấu (một người, âm mưu, thủ đoạn, v.v.)
xem trò cười
bị hoa mắt
xem món ăn mà ăn cơm (thành ngữ)
ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)
đứng nhìn mà không quan tâm
làm theo ý mình
dự đoán (tiền tệ, v.v.) sẽ mất giá
nhìn nhầm; đánh giá sai
coi thường
hiểu thấu đáo
hiểu sai điều mình thấy hoặc đọc
người gác cổng
chấp nhận một sự thật khó chịu
điều đáng xem (hoặc đọc)
trông nom
người ngắm chim
điểm nhấn (của sự kiện, phim ảnh, v.v.)
noi gương ai đó
nhìn lướt qua
nhìn kỹ
cho mày biết tay
xem lướt qua
chịu được sự đánh giá kỹ lưỡng
tùy thuộc vào...
thử xem sao
xin xem ...
xem hoa từ trên lưng ngựa (thành ngữ); hiểu biết hời hợt từ quan sát qua loa
điều tra tại chỗ
coi thường
trò chơi nối hình (trò chơi giải đố nối các hình giống nhau)
nhìn hoa trong sương (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ mịt
coi trọng điều gì đó