Bỏ qua đến nội dung

不知

bù zhī

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không biết
  2. 2. không hay
  3. 3. không nhận thức

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
不知 道。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4977445)
不知 ,鬼不覺。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7999687)
不知 道這個問題?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13119728)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 不知

不知不觉
bù zhī bù jué

không biết

一问三不知
yī wèn sān bù zhī

hoàn toàn không biết gì

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

三不知
sān bù zhī

hoàn toàn không biết gì

不知丁董
bù zhī dīng dǒng

quên số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ)

不知何故
bù zhī hé gù

không biết vì sao

不知凡几
bù zhī fán jǐ

không biết bao nhiêu mà kể

不知利害
bù zhī lì hài

xem 不知好歹

不知去向
bù zhī qù xiàng

không rõ tung tích

不知天高地厚
bù zhī tiān gāo dì hòu

không biết trời cao đất dày

不知好歹
bù zhī hǎo dǎi

không biết tốt xấu

不知就里
bù zhī jiù lǐ

không biết nội tình

不知所之
bù zhī suǒ zhī

không biết tung tích

不知所云
bù zhī suǒ yún

không hiểu người khác nói gì

不知所以
bù zhī suǒ yǐ

không biết vì sao

不知所措
bù zhī suǒ cuò

lúng túng không biết làm gì

不知所谓
bù zhī suǒ wèi

vô nghĩa

不知死活
bù zhī sǐ huó

không biết sống chết

不知疲倦
bù zhī pí juàn

không biết mệt mỏi

不知痛痒
bù zhī tòng yǎng

vô cảm

不知羞耻
bù zhī xiū chǐ

không biết xấu hổ

不知者不罪
bù zhī zhě bù zuì

người không biết thì không có tội

不知轻重
bù zhī qīng zhòng

không biết nặng nhẹ

不知进退
bù zhī jìn tuì

không biết tiến thoái

人不知鬼不觉
rén bù zhī guǐ bù jué

trong bí mật tuyệt đối

人事不知
rén shì bù zhī

bất tỉnh nhân sự

只知其一,不知其二
zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èr

biết một mà không biết hai

恬不知耻
tián bù zhī chǐ

không biết xấu hổ

殊不知
shū bù zhī

không ngờ rằng

浑然不知
hún rán bù zhī

hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó)

无人不知
wú rén bù zhī

ai cũng biết

无所不知
wú suǒ bù zhī

toàn tri

知人知面不知心
zhī rén zhī miàn bù zhī xīn

biết người biết mặt không biết lòng

知其然而不知其所以然
zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

biết nó như vậy mà không biết vì sao nó như vậy (thành ngữ)

神不知鬼不觉
shén bù zhī guǐ bù jué

bí mật tuyệt đối

若要人不知,除非己莫为
ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi

Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.

蟪蛄不知春秋
huì gū bù zhī chūn qiū

ve sầu ngắn ngày không biết mùa xuân thu; ví von chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn

身在福中不知福
shēn zài fú zhōng bù zhī fú

sống trong sung sướng mà không biết ơn; không biết mình đang hạnh phúc

迷不知返
mí bù zhī fǎn

đi lạc mà không biết đường quay về (thành ngữ)

食不知味
shí bù zhī wèi

ăn không biết ngon

饱人不知饿人饥
bǎo rén bù zhī è rén jī

Người no không biết người đói khổ (thành ngữ).

饱汉不知饿汉饥
bǎo hàn bù zhī è hàn jī

Người no không biết nỗi khổ của kẻ đói (thành ngữ).

Từ cấu thành 不知