不知
Định nghĩa
- 1. không biết
- 2. không hay
- 3. không nhận thức
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Câu ví dụ
Hiển thị 3不知 道。
神 不知 ,鬼不覺。
誰 不知 道這個問題?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 不知
bất giác; không hay biết; lúc nào không hay
hoàn toàn không biết gì
Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.
hoàn toàn không biết gì
quên số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ)
không biết vì sao
không biết bao nhiêu mà kể
xem 不知好歹
không rõ tung tích
không biết trời cao đất dày
không biết tốt xấu
không biết nội tình
không biết tung tích
không hiểu người khác nói gì
không biết vì sao
luống cuống; không biết làm sao
vô nghĩa
không biết sống chết
không biết mệt mỏi
vô cảm
không biết xấu hổ
người không biết thì không có tội
không biết nặng nhẹ
không biết tiến thoái
trong bí mật tuyệt đối
bất tỉnh nhân sự
biết một mà không biết hai
không biết xấu hổ
không ngờ rằng
hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó)
ai cũng biết
toàn tri
biết người biết mặt không biết lòng
biết nó như vậy mà không biết vì sao nó như vậy (thành ngữ)
bí mật tuyệt đối
Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.
ve sầu ngắn ngày không biết mùa xuân thu; ví von chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn
sống trong sung sướng mà không biết ơn; không biết mình đang hạnh phúc
đi lạc mà không biết đường quay về (thành ngữ)
ăn không biết ngon
Người no không biết người đói khổ (thành ngữ).
Người no không biết nỗi khổ của kẻ đói (thành ngữ).