Bỏ qua đến nội dung

xiāng
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. nông thôn
  3. 3. quê hương

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
随俗。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 339720)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 乡

下乡
xià xiāng

đi về nông thôn

城乡
chéng xiāng

thành thị và nông thôn

家乡
jiā xiāng

quê hương

故乡
gù xiāng

quê hương

老乡
lǎo xiāng

người cùng quê

乡下
xiāng xia

nông thôn

乡村
xiāng cūn

làng

乡亲
xiāng qīn

người cùng làng

乡镇
xiāng zhèn

làng

七美乡
qī měi xiāng

xã Thất Mỹ

三地门乡
sān dì mén xiāng

xã Santimen, huyện Bình Đông, Đài Loan

三星乡
sān xīng xiāng

hương Tam Tinh

三湾乡
sān wān xiāng

xã Tam Loan

三芝乡
sān zhī xiāng

Tam Chi

三义乡
sān yì xiāng

Tam Nghĩa hương

上山下乡
shàng shān xià xiāng

đi làm nông thôn

中埔乡
zhōng pǔ xiāng

Trung Phố hương

中寮乡
zhōng liáo xiāng

Trung Liêu Hương

串乡
chuàn xiāng

đi rong từ làng này sang làng khác

九如乡
jiǔ rú xiāng

Cửu Như hương

二仑乡
èr lún xiāng

Nhị Luân hương

二水乡
èr shuǐ xiāng

Nhị Thủy hương

五峰乡
wǔ fēng xiāng

xã Wufeng, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

五结乡
wǔ jié xiāng

Ngũ Kết hương

五股乡
wǔ gǔ xiāng

xã Wugu ở Tân Bắc, Đài Loan

亚曼牙乡
yà màn yá xiāng

xã Yaman Nha

仁爱乡
rén ài xiāng

Nhân Ái Hương

仁武乡
rén wǔ xiāng

Nhân Vũ hương

他乡
tā xiāng

tha hương

仙乡
xiān xiāng

tiên hương

伸港乡
shēn gǎng xiāng

Xã Thân Cảng

住房和城乡建设部
zhù fáng hé chéng xiāng jiàn shè bù

Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị - Nông thôn

佳冬乡
jiā dōng xiāng

Hương Giai Đông

来义乡
lái yì xiāng

Lai Nghĩa hương

信义乡
xìn yì xiāng

Tín Nghĩa Hương

侨乡
qiáo xiāng

quê hương của người Hoa kiều

元长乡
yuán cháng xiāng

xã Nguyên Trường

光复乡
guāng fù xiāng

xã Quang Phục

入乡随俗
rù xiāng suí sú

nhập gia tùy tục

内埔乡
nèi pǔ xiāng

Hương Nội Phố

内乡
nèi xiāng

huyện Nội Hương

内乡县
nèi xiāng xiàn

huyện Nội Hương

内门乡
nèi mén xiāng

Nội Môn hương

八美乡
bā měi xiāng

xã Bamei

八里乡
bā lǐ xiāng

Bali, hương trấn tại Tân Bắc Thị, Đài Loan

公馆乡
gōng guǎn xiāng

xã Công Quán

六脚乡
liù jiǎo xiāng

Liujiao, hương Liujiao ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

六龟乡
liù guī xiāng

xã Lục Quy

冬山乡
dōng shān xiāng

hương Đông Sơn

北埔乡
běi pǔ xiāng

Bắc Phố hương

北竿乡
běi gān xiāng

xã Bắc Can

卑南乡
bēi nán xiāng

xã Bēinán (huyện Bēinán, huyện Đài Đông, Đài Loan)

卓溪乡
zhuó xī xiāng

xã Trác Khê

南州乡
nán zhōu xiāng

xã Nam Châu

南澳乡
nán ào xiāng

Nam Áo Hương

南竿乡
nán gān xiāng

Nam Can (xã Nam Can, huyện Liên Giang, quần đảo Mã Tổ, Đài Loan)

南庄乡
nán zhuāng xiāng

xã Nam Trang

口湖乡
kǒu hú xiāng

Hương Khẩu Hồ

古坑乡
gǔ kēng xiāng

xã Gukeng, huyện Vân Lâm, Đài Loan

台西乡
tái xī xiāng

xã Đài Tây

吉安乡
jí ān xiāng

xã Cát An

同乡
tóng xiāng

đồng hương

同乡亲故
tóng xiāng qīn gù

đồng hương thân cố

名间乡
míng jiān xiāng

xã Minh Gian

后里乡
hòu lǐ xiāng

Hậu Lý hương

和平乡
hé píng xiāng

xã Hòa Bình

员山乡
yuán shān xiāng

hương Viên Sơn

四湖乡
sì hú xiāng

xã Tứ Hồ

国姓乡
guó xìng xiāng

Hương Quốc Tính

坪林乡
píng lín xiāng

Pinglin, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan

埔心乡
pǔ xīn xiāng

Puxin (Puhsin) hương, một hương thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

埔盐乡
pǔ yán xiāng

Puyan, một hương ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

埤头乡
pí tóu xiāng

Pitou, một hương thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

塔什库尔干乡
tǎ shí kù ěr gān xiāng

thị trấn Taxkorgan ở Kashgar, Tân Cương

壮围乡
zhuàng wéi xiāng

Zhuangwei (Chuangwei) hương, huyện ở huyện Yilan, Đài Loan

寿丰乡
shòu fēng xiāng

xã Shoufeng ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

外埔乡
wài pǔ xiāng

Waipu, một hương ở huyện Đài Trung, Đài Loan

外乡
wài xiāng

nơi khác trong nước

外乡人
wài xiāng rén

người lạ

梦乡
mèng xiāng

cõi mộng

大同乡
dà tóng xiāng

xã Đại Đồng (Datong) ở huyện Nghi Lan, Đài Loan

大园乡
dà yuán xiāng

xã Đại Viên (Đào Viên, Đài Bắc, Đài Loan)

大城乡
dà chéng xiāng

xã Đại Thành hoặc xã Tachéng tại huyện Chương Hóa, Đài Loan

大埔乡
dà pǔ xiāng

xã Đại Phố (Dapu hoặc Tabu) ở huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

大埤乡
dà pí xiāng

xã Đại Bì (Dapi) thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan

大安乡
dà ān xiāng

xã Đại An hoặc Đại An tại huyện Đài Trung, Đài Loan

大寮乡
dà liáo xiāng

xã Đại Liêu, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

大村乡
dà cūn xiāng

xã Dacun, huyện Chương Hóa, Đài Loan

大树乡
dà shù xiāng

hương Đại Thụ, một hương ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

大武乡
dà wǔ xiāng

xã Đại Vũ (Dawu hoặc Tawu) ở huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

大湖乡
dà hú xiāng

xã Dahu (Đại Hồ) thuộc huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

大泽乡起义
dà zé xiāng qǐ yì

Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng

大社乡
dà shè xiāng

xã Đại Xã, huyện Đại Xã, huyện Đại Xã thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

大肚乡
dà dù xiāng

xã Dadu hoặc Tatu ở huyện Đài Trung, Đài Loan

大雅乡
dà yǎ xiāng

xã Đại Nhã (Daya hoặc Taya) ở huyện Đài Trung, Đài Loan

大麻里乡
dà má lǐ xiāng

xã Đại Ma Lý (Damali hoặc Tamali) thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

太麻里乡
tài má lǐ xiāng

huyện Thái Ma Lý, thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

安乡
ān xiāng

huyện An Tương, thuộc Thường Đức, Hồ Nam

安乡县
ān xiāng xiàn

huyện An Tương, thuộc Thường Đức, Hồ Nam

客死他乡
kè sǐ tā xiāng

xem 客死異鄉|客死异乡

客死异乡
kè sǐ yì xiāng

chết nơi đất khách quê người

家乡菜
jiā xiāng cài

món ăn quê hương

家乡话
jiā xiāng huà

tiếng mẹ đẻ

富里乡
fù lǐ xiāng

xã Fuli, huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

宁乡
níng xiāng

huyện Ninh Hương ở Trường Sa, Hồ Nam

宁乡县
níng xiāng xiàn

huyện Ninh Hương, thuộc Trường Sa, Hồ Nam

宝山乡
bǎo shān xiāng

hương Bảo Sơn, một hương ở huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

小同乡
xiǎo tóng xiāng

người cùng huyện

少数民族乡
shǎo shù mín zú xiāng

xã dân tộc thiểu số (đơn vị hành chính cấp xã chính thức của huyện Trung Quốc)

尖石乡
jiān shí xiāng

Jianshi, hương thuộc huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

山乡
shān xiāng

vùng núi

峨眉乡
é méi xiāng

xã Emei, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

崁顶乡
kǎn dǐng xiāng

xã Khản Đính, thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

仑背乡
lún bèi xiāng

Lunbei (xã thuộc huyện Vân Lâm, Đài Loan)

平溪乡
píng xī xiāng

Pingxi, hương trấn tại Tân Bắc, Đài Loan

平乡
píng xiāng

huyện Bình Hương ở Tinh Đài, Hà Bắc

平乡县
píng xiāng xiàn

huyện Bình Hương tại Hình Đài, Hà Bắc

延平乡
yán píng xiāng

xã Yanping, huyện Taitung, đông nam Đài Loan

弥陀乡
mí tuó xiāng

hương Mituo (huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan)

复兴乡
fù xīng xiāng

Fuxing hoặc Fuhsing, hương trấn ở huyện Đào Nguyên, bắc Đài Loan

思乡
sī xiāng

nhớ nhà

思乡病
sī xiāng bìng

nỗi nhớ nhà

怀乡
huái xiāng

nhớ nhà

文部乡
wén bù xiāng

làng Wenbu hay Ombu ở huyện Nyima, tỉnh Nagchu, trung tâm Tây Tạng

新园乡
xīn yuán xiāng

xã Tân Viên, huyện Bình Đông, Đài Loan

新城乡
xīn chéng xiāng

Xincheng hoặc Hsincheng, hương trấn ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

新埤乡
xīn pí xiāng

Hsinpi, hương ở huyện Bình Đông, Đài Loan

新屋乡
xīn wū xiāng

Xinwu hoặc Hsinwu, hương trấn ở huyện Đào Nguyên, bắc Đài Loan

新港乡
xīn gǎng xiāng

Xingang (Hsin-kang) Township in huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

新社乡
xīn shè xiāng

Xinshe (Hsinshe) Township in Taichung County, Taiwan

新丰乡
xīn fēng xiāng

xã Tân Phong (Hsinfeng) ở huyện Tân Trúc (Hsinchu), tây bắc Đài Loan

新乡
xīn xiāng

Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

新乡地区
xīn xiāng dì qū

khu Tân Hương ở Hà Nam

新乡市
xīn xiāng shì

Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

新乡县
xīn xiāng xiàn

huyện Tân Hương ở Tân Hương, Hà Nam

春日乡
chūn rì xiāng

xã Xuân Nhật (Chunri) thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

景宁畲乡
jǐng níng shē xiāng

huyện tự trị dân tộc Xa Cảnh Ninh tại Lishui, Chiết Giang

望安乡
wàng ān xiāng

xã Vọng An, huyện Bành Hồ, Đài Loan

本乡
běn xiāng

quê nhà

杉林乡
shān lín xiāng

hương Shanlin, hương thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

东势乡
dōng shì xiāng

Dongshi (Tungshih) township ở huyện Vân Lâm, Đài Loan

东引乡
dōng yǐn xiāng

xã Đông Dẫn (Tungyin) thuộc huyện Liên Giang (quần đảo Matsu, Đài Loan)

东河乡
dōng hé xiāng

xã Đông Hà (Donghe) thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

东石乡
dōng shí xiāng

Dongshi hoặc Tungshih, một hương (xã) thuộc huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan

东乡
dōng xiāng

Đông Hương hoặc làng phía đông (tên địa danh)

东乡族自治县
dōng xiāng zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Dongxiang tại châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ, Cam Túc

东乡县
dōng xiāng xiàn

huyện Đông Hương ở Phủ Châu, Giang Tây

枋寮乡
fāng liáo xiāng

Hương Liêu (thị trấn thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan)

枋山乡
fāng shān xiāng

xã Phương Sơn, huyện Bình Đông, Đài Loan

林内乡
lín nèi xiāng

hương Lâm Nội, huyện Vân Lâm, Đài Loan

林口乡
lín kǒu xiāng

xã Lâm Khẩu tại Tân Bắc Thị, Đài Loan

林园乡
lín yuán xiāng

Linyuan, hương (xã) thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

林边乡
lín biān xiāng

hương Lâm Biên, huyện Bình Đông, Đài Loan

柏乡
bǎi xiāng

huyện Bách Hương ở Tinh Đài, Hà Bắc

柏乡县
bǎi xiāng xiàn

huyện Bách Hương tại Hình Đài, Hà Bắc

桃源乡
táo yuán xiāng

hương Đào Nguyên, một hương ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

桐乡
tóng xiāng

Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng, Chiết Giang

桐乡市
tóng xiāng shì

Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng, Chiết Giang

梅山乡
méi shān xiāng

xã Mai Sơn, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

梓官乡
zǐ guān xiāng

Ziguan (Tzukuan) hương, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

桥头乡
qiáo tóu xiāng

Qiaotou hoặc Chiaotou, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

横山乡
héng shān xiāng

xã Hoành Sơn, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

武乡
wǔ xiāng

huyện Vũ Hương ở Trường Trị, Sơn Tây

武乡县
wǔ xiāng xiàn

huyện Vũ Hương ở Trường Trị, Sơn Tây

殊乡
shū xiāng

đất khách quê người

民雄乡
mín xióng xiāng

huyện Dân Hùng, huyện Minh Hùng tại huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

水上乡
shuǐ shàng xiāng

Shuishang, hương Shuishang ở huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

水林乡
shuǐ lín xiāng

xã Thủy Lâm, huyện Vân Lâm, Đài Loan

水乡
shuǐ xiāng

vùng sông nước, đặc biệt ở Giang Tô

水里乡
shuǐ lǐ xiāng

Shuili (thị trấn Shuili) ở huyện Nam Đầu, miền trung Đài Loan

永安乡
yǒng ān xiāng

xã Vĩnh An (Yong'an) thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

永靖乡
yǒng jìng xiāng

xã Vĩnh Tĩnh (Yongjing) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

江南水乡
jiāng nán shuǐ xiāng

vùng sông nước Giang Nam, đặc biệt là ở Giang Tô

池上乡
chí shàng xiāng

xã Chishang (Chihshang) thuộc huyện Taitung, đông nam Đài Loan

泰安乡
tài ān xiāng

xã Thái An, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

泰山乡
tài shān xiāng

xã Thái Sơn tại Tân Bắc Thị, Đài Loan

泰武乡
tài wǔ xiāng

hương Taiwu ở huyện Bình Đông, Đài Loan

流落他乡
liú luò tā xiāng

lưu lạc tha hương

海瑞乡
hǎi ruì xiāng

Hairui, hương (xã) thuộc huyện Taitung, đông nam Đài Loan

海端乡
hǎi duān xiāng

Haiduan (hay Haituan) xã ở huyện Taitung, đông nam Đài Loan

深坑乡
shēn kēng xiāng

Shenkeng, hương trấn ở Tân Bắc Thị, Đài Loan

湖内乡
hú nèi xiāng

Hunei, một hương (xã) thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

湖口乡
hú kǒu xiāng

Hukou, hương (xã) ở huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

湖西乡
hú xī xiāng

Huhsi (Hồ Tây) township ở huyện Bành Hồ, Đài Loan

湘乡
xiāng xiāng

Tương Hương, thành phố cấp huyện thuộc Tương Đàm, Hồ Nam

湘乡市
xiāng xiāng shì

Xiangxiang, thành phố cấp huyện thuộc Tương Đàm, Hồ Nam

溪口乡
xī kǒu xiāng

Xikou (Hsi-kháu) là một hương thuộc huyện Gia Nghĩa, phía tây Đài Loan.

溪州乡
xī zhōu xiāng

Xizhou (Hsichou) Township ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

满州乡
mǎn zhōu xiāng

xã Mãn Châu, thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

潭子乡
tán zǐ xiāng

Hương Đàm Tử (hương trực thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan)

烈屿乡
liè yǔ xiāng

xã Liệt Vũ (Liehyu) thuộc huyện Kim Môn (Kinmen), Đài Loan

乌什塔拉回族乡
wū shí tǎ lā huí zú xiāng

xã Hồi tộc Wushitala ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương

乌什塔拉乡
wū shí tǎ lā xiāng

xã Wushitala (làng Hồi giáo ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương)

乌来乡
wū lái xiāng

hương Ô Lai tại Tân Bắc Thị, Đài Loan

乌丘乡
wū qiū xiāng

xã Ô Khâu, huyện thuộc huyện Kim Môn (Kim Môn hay Quemoy), Đài Loan

燕巢乡
yàn cháo xiāng

Yanchao, hương trấn thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

牡丹乡
mǔ dan xiāng

xã Mẫu Đơn, huyện Bình Đông, Đài Loan

狮子乡
shī zǐ xiāng

xã Shihtzu, huyện Bình Đông, Đài Loan

狮潭乡
shī tán xiāng

xã Shitan (hoặc Shihtan) thuộc huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

独在异乡为异客
dú zài yì xiāng wéi yì kè

kẻ lạ nơi đất khách quê người (từ bài thơ của Vương Duy)