Định nghĩa
- 1. người Hồ, người dân tộc thiểu số ở phía bắc và tây Trung Quốc (thời cổ)
- 2. liều lĩnh; bừa bãi
- 3. quá quắt; trắng trợn
- 4. gì?
- 5. tại sao?
- 6. thắng bài mạt chược (cũng viết là)
- 7. râu
- 8. ria mép
- 9. râu quai nón
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 胡
bừa bãi
hẻm
suy nghĩ lung tung
nói nhảm
làm loạn
râu
râu
toàn bộ là chuyện vô lý
Binh Mão Hồ loạn
Bính Tý Hồ loạn
đàn nhị
Năm dân tộc không phải người Hán, gồm: Hung Nô, Tiên Ti, Yết, Đê, Khương, đặc biệt liên quan đến thời kỳ Ngũ Hồ thập lục quốc 304-439
Ngũ Hồ thập lục quốc
đàn nhị kinh
kèn hồ kinh
đến đâu mới dừng lại?
nói bừa bãi
Netanyahu
ria mép
ria mép hình chữ bát
dao cạo râu
cạo râu
rau ngót
nổi giận
đàn hồ bốn dây
nhạc cụ kéo dây có hai dây
Aarhus, thành phố ở Đan Mạch
râu dê
cây hồ đào
man rợ phương Đông
đàn hồ cò
cây sài hồ (Bupleurum chinense)
ngõ cụt
nói bậy bạ
nói bậy bạ
xúc xích tiêu nướng
hạt tiêu Jamaica; hạt tiêu allspice (Pimenta dioica)
hạt tiêu trắng
làm bừa, làm ẩu
bọn cướp cưỡi ngựa ở Mãn Châu (cổ)
râu quai nón
người Tiệt Hồ, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ thứ 4
San Juan, thủ đô của Puerto Rico
người Hồ, các dân tộc phía bắc và tây Trung Quốc thời cổ
Hoover (tên)
làm bậy làm bạc; hoành hành ngang ngược
Hồ Giai (1973-), nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến tại Trung Quốc
hành động bừa bãi bất chấp quy tắc
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)
Hook hoặc Hooke (tên người)
biệt danh miệt thị dành cho Hồ Tích Tiến vì làm theo ý Đảng Cộng sản Trung Quốc với tư cách biên tập viên của 'Hoàn Cầu Thời Báo'
ăn uống vô độ
ăn uống vô tội vạ
khoe khoang khoác lác
khen ngợi bừa bãi (thành ngữ)
nói bậy bạ hoặc nói xằng
người Hutu, một nhóm dân tộc ở Rwanda và Burundi
kẻ vụng về
Edmund Husserl (1859-1938), nhà triết học người Đức
Hỏa giáo
với tất cả uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ)
Khufu (pharaoh, trị vì khoảng 2590-2568 TCN)
Vanda miss joaquim (lan lai ghép), quốc hoa của Singapore
Juan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)
lừa gạt
Hồ Chí Cường (1948-), cựu Bộ trưởng Ngoại giao Đài Loan
Hồ Chí Minh (1890-1969), lãnh tụ Việt Nam
Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam
xem 胡思亂想|胡思乱想
Sibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan
tán chuyện phiếm
nói nhảm nhí
chuyện vô nghĩa
hành động bừa bãi
làm bừa, làm ẩu
quấy rầy
quấy rầy không ngừng (thành ngữ)
quả óc chó
Kẹp hạt dẻ (vở ballet)
hạt tiêu
bình xịt hơi cay
hạt tiêu
chi hồ tiêu (Piper spp.)
tiêu xay (bột tiêu)
hạt tiêu
bạc hà cay
nhạc Hồ
Chính quyền mới Hồ Ôn (thành lập năm 2003), lãnh đạo cải cách của Hồ Cẩm Đào và Ôn Gia Bảo
Jenny Hu (1945-), nữ diễn viên Hồng Kông
chó rừng
hồ cầm
dưa chuột
cá ốt me (họ Osmeridae)
kèn hơi có nguồn gốc từ các dân tộc phía Bắc và Tây
Hồ Tử Vi (1970-), nữ người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc
Hồ Tử Vy (1970-), nữ người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc
bịa đặt
bịa chuyện vô căn cứ (thành ngữ)
quấy rầy
Hồ Diệu Bang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc
rau mùi
tiêu xài bừa bãi
rau mùi
cỏ cà ri
cà rốt
caroten
ong bắp cày
nói năng lảm nhảm vô nghĩa; lời nói điên rồ vô căn cứ
lời nói vô nghĩa
nói bậy nói bạ
bịa chuyện vô lý
nói bậy nói bạ; nói lung tung
nói bậy nói bạ; nói hươu nói vượn
nói bậy nói bạ; nói hươu nói vượn
nói bậy nói bạ
nói bậy bạ lung tung (thành ngữ); nói những gì nghĩ ra trong đầu
đậu tằm (Vicia faba)
các dân tộc phía bắc, tây và nam Trung Quốc
Hồ Thích (1891-1962), người khởi xướng viết bằng bạch thoại văn
Hồ Ngạc Công (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc
Hồ Thuyên (1102-1180), quan lại và nhà thơ thời Tống
Hồ Cẩm Đào (1942-), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 2002-2012, Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2013
Hồ Tích Tiến (1960-), tổng biên tập Nhật báo Hoàn Cầu 2005-2021
ngỗng trời Hồ Nhạn, ngỗng trời hoang dã ở vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ
vừng
hạt mè
tóc mai
loè loẹt
quận Ranghulu của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang
khu Ranghulu của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang
ớt cay
cà rốt dại (Daucus carota)
nói bậy bạ lung tung; nói gì theo ý mình
tóm tóc và râu một nắm (nghĩa đen)
xem 鬍碴|胡碴
râu ria
râu lởm chởm
râu lởm chởm
râu và ria
tiêu đen