Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người Hồ, người dân tộc thiểu số ở phía bắc và tây Trung Quốc (thời cổ)
  2. 2. liều lĩnh; bừa bãi
  3. 3. quá quắt; trắng trợn
  4. 4. gì?
  5. 5. tại sao?
  6. 6. thắng bài mạt chược (cũng viết là)
  7. 7. râu
  8. 8. ria mép
  9. 9. râu quai nón

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
說。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 734938)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 胡

胡乱
hú luàn

bừa bãi

胡同
hú tòng

hẻm

胡思乱想
hú sī luàn xiǎng

suy nghĩ lung tung

胡说
hú shuō

nói nhảm

胡闹
hú nào

làm loạn

胡子
hú zi

râu

胡须
hú xū

râu

一派胡言
yī pài hú yán

toàn bộ là chuyện vô lý

丁卯胡乱
dīng mǎo hú luàn

Binh Mão Hồ loạn

丙子胡乱
bǐng zǐ hú luàn

Bính Tý Hồ loạn

二胡
èr hú

đàn nhị

五胡
wǔ hú

Năm dân tộc không phải người Hán, gồm: Hung Nô, Tiên Ti, Yết, Đê, Khương, đặc biệt liên quan đến thời kỳ Ngũ Hồ thập lục quốc 304-439

五胡十六国
wǔ hú shí liù guó

Ngũ Hồ thập lục quốc

京二胡
jīng èr hú

đàn nhị kinh

京胡
jīng hú

kèn hồ kinh

伊于胡底
yī yú hú dǐ

đến đâu mới dừng lại?

信口胡说
xìn kǒu hú shuō

nói bừa bãi

内塔尼亚胡
nèi tǎ ní yà hú

Netanyahu

八字胡
bā zì hú

ria mép

八字胡须
bā zì hú xū

ria mép hình chữ bát

刮胡刀
guā hú dāo

dao cạo râu

刮胡子
guā hú zi

cạo râu

北柴胡
běi chái hú

rau ngót

吹胡子瞪眼
chuī hú zi dèng yǎn

nổi giận

四胡
sì hú

đàn hồ bốn dây

坠胡
zhuì hú

nhạc cụ kéo dây có hai dây

奥胡斯
ào hú sī

Aarhus, thành phố ở Đan Mạch

山羊胡子
shān yáng hú zi

râu dê

山胡桃木
shān hú táo mù

cây hồ đào

东胡
dōng hú

man rợ phương Đông

板胡
bǎn hú

đàn hồ cò

柴胡
chái hú

cây sài hồ (Bupleurum chinense)

死胡同
sǐ hú tòng

ngõ cụt

满口胡柴
mǎn kǒu hú chái

nói bậy bạ

满口胡言
mǎn kǒu hú yán

nói bậy bạ

烤胡椒香肠
kǎo hú jiāo xiāng cháng

xúc xích tiêu nướng

牙买加胡椒
yá mǎi jiā hú jiāo

hạt tiêu Jamaica; hạt tiêu allspice (Pimenta dioica)

白胡椒
bái hú jiāo

hạt tiêu trắng

眉毛胡子一把抓
méi mao hú zi yī bǎ zhuā

làm bừa, làm ẩu

红胡子
hóng hú zi

bọn cướp cưỡi ngựa ở Mãn Châu (cổ)

络腮胡子
luò sāi hú zi

râu quai nón

羯胡
jié hú

người Tiệt Hồ, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ thứ 4

圣胡安
shèng hú ān

San Juan, thủ đô của Puerto Rico

胡人
hú rén

người Hồ, các dân tộc phía bắc và tây Trung Quốc thời cổ

胡佛
hú fó

Hoover (tên)

胡作非为
hú zuò fēi wéi

làm bậy làm bạc; hoành hành ngang ngược

胡佳
hú jiā

Hồ Giai (1973-), nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến tại Trung Quốc

胡来
hú lái

hành động bừa bãi bất chấp quy tắc

胡兀鹫
hú wù jiù

(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)

胡克
hú kè

Hook hoặc Hooke (tên người)

胡叼盘
hú diāo pán

biệt danh miệt thị dành cho Hồ Tích Tiến vì làm theo ý Đảng Cộng sản Trung Quốc với tư cách biên tập viên của 'Hoàn Cầu Thời Báo'

胡吃海喝
hú chī hǎi hē

ăn uống vô độ

胡吃海塞
hú chī hǎi sāi

ăn uống vô tội vạ

胡吹
hú chuī

khoe khoang khoác lác

胡吹乱捧
hú chuī luàn pěng

khen ngợi bừa bãi (thành ngữ)

胡吣
hú qìn

nói bậy bạ hoặc nói xằng

胡图族
hú tú zú

người Hutu, một nhóm dân tộc ở Rwanda và Burundi

胡涂虫
hú tu chóng

kẻ vụng về

胡塞尔
hú sài ěr

Edmund Husserl (1859-1938), nhà triết học người Đức

胡天
hú tiān

Hỏa giáo

胡天胡帝
hú tiān hú dì

với tất cả uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ)

胡夫
hú fū

Khufu (pharaoh, trị vì khoảng 2590-2568 TCN)

胡姬花
hú jī huā

Vanda miss joaquim (lan lai ghép), quốc hoa của Singapore

胡安
hú ān

Juan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)

胡弄
hú nong

lừa gạt

胡志强
hú zhì qiáng

Hồ Chí Cường (1948-), cựu Bộ trưởng Ngoại giao Đài Loan

胡志明
hú zhì míng

Hồ Chí Minh (1890-1969), lãnh tụ Việt Nam

胡志明市
hú zhì míng shì

Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam

胡想
hú xiǎng

xem 胡思亂想|胡思乱想

胡慧中
hú huì zhōng

Sibelle Hu (1958-), nữ diễn viên Đài Loan

胡扯
hú chě

tán chuyện phiếm

胡扯八溜
hú chě bā liū

nói nhảm nhí

胡扯淡
hú chě dàn

chuyện vô nghĩa

胡抡
hú lūn

hành động bừa bãi

胡搞
hú gǎo

làm bừa, làm ẩu

胡搅
hú jiǎo

quấy rầy

胡搅蛮缠
hú jiǎo mán chán

quấy rầy không ngừng (thành ngữ)

胡桃
hú táo

quả óc chó

胡桃夹子
hú táo jiā zi

Kẹp hạt dẻ (vở ballet)

胡椒
hú jiāo

hạt tiêu

胡椒喷雾
hú jiāo pēn wù

bình xịt hơi cay

胡椒子
hú jiāo zǐ

hạt tiêu

胡椒属
hú jiāo shǔ

chi hồ tiêu (Piper spp.)

胡椒粉
hú jiāo fěn

tiêu xay (bột tiêu)

胡椒粒
hú jiāo lì

hạt tiêu

胡椒薄荷
hú jiāo bò he

bạc hà cay

胡乐
hú yuè

nhạc Hồ

胡温新政
hú wēn xīn zhèng

Chính quyền mới Hồ Ôn (thành lập năm 2003), lãnh đạo cải cách của Hồ Cẩm Đào và Ôn Gia Bảo

胡燕妮
hú yān nī

Jenny Hu (1945-), nữ diễn viên Hồng Kông

胡狼
hú láng

chó rừng

胡琴
hú qin

hồ cầm

胡瓜
hú guā

dưa chuột

胡瓜鱼
hú guā yú

cá ốt me (họ Osmeridae)

胡笙
hú shēng

kèn hơi có nguồn gốc từ các dân tộc phía Bắc và Tây

胡紫微
hú zǐ wēi

Hồ Tử Vi (1970-), nữ người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc

胡紫薇
hú zǐ wēi

Hồ Tử Vy (1970-), nữ người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc

胡编
hú biān

bịa đặt

胡编乱造
hú biān luàn zào

bịa chuyện vô căn cứ (thành ngữ)

胡缠
hú chán

quấy rầy

胡耀邦
hú yào bāng

Hồ Diệu Bang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc

胡芫
hú yuán

rau mùi

胡花
hú huā

tiêu xài bừa bãi

胡荽
hú suī

rau mùi

胡芦巴
hú lú bā

cỏ cà ri

胡萝卜
hú luó bo

cà rốt

胡萝卜素
hú luó bo sù

caroten

胡蜂
hú fēng

ong bắp cày

胡言乱语
hú yán luàn yǔ

nói năng lảm nhảm vô nghĩa; lời nói điên rồ vô căn cứ

胡话
hú huà

lời nói vô nghĩa

胡说八道
hú shuō bā dào

nói bậy nói bạ

胡诌
hú zhōu

bịa chuyện vô lý

胡诌乱傍
hú zhōu luàn bàng

nói bậy nói bạ; nói lung tung

胡诌乱扯
hú zhōu luàn chě

nói bậy nói bạ; nói hươu nói vượn

胡诌乱说
hú zhōu luàn shuō

nói bậy nói bạ; nói hươu nói vượn

胡诌乱道
hú zhōu luàn dào

nói bậy nói bạ

胡诌八扯
hú zhōu bā chě

nói bậy bạ lung tung (thành ngữ); nói những gì nghĩ ra trong đầu

胡豆
hú dòu

đậu tằm (Vicia faba)

胡越
hú yuè

các dân tộc phía bắc, tây và nam Trung Quốc

胡适
hú shì

Hồ Thích (1891-1962), người khởi xướng viết bằng bạch thoại văn

胡鄂公
hú è gōng

Hồ Ngạc Công (1884-1951), nhà cách mạng và chính trị gia Trung Quốc

胡铨
hú quán

Hồ Thuyên (1102-1180), quan lại và nhà thơ thời Tống

胡锦涛
hú jǐn tāo

Hồ Cẩm Đào (1942-), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 2002-2012, Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2003-2013

胡锡进
hú xī jìn

Hồ Tích Tiến (1960-), tổng biên tập Nhật báo Hoàn Cầu 2005-2021

胡雁
hú yàn

ngỗng trời Hồ Nhạn, ngỗng trời hoang dã ở vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ

胡麻
hú má

vừng

胡麻籽
hú má zǐ

hạt mè

腮胡
sāi hú

tóc mai

花里胡哨
huā li hú shào

loè loẹt

让胡路
ràng hú lù

quận Ranghulu của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

让胡路区
ràng hú lù qū

khu Ranghulu của thành phố Đại Khánh, Hắc Long Giang

辣胡椒
là hú jiāo

ớt cay

野胡萝卜
yě hú luó bo

cà rốt dại (Daucus carota)

随口胡诌
suí kǒu hú zhōu

nói bậy bạ lung tung; nói gì theo ý mình

头发胡子一把抓
tóu fa hú zi yī bǎ zhuā

tóm tóc và râu một nắm (nghĩa đen)

胡渣
hú zhā

xem 鬍碴|胡碴

胡疵
hú cī

râu ria

胡碴
hú chā

râu lởm chởm

胡茬
hú chá

râu lởm chởm

胡髭
hú zī

râu và ria

黑胡椒
hēi hú jiāo

tiêu đen