Bỏ qua đến nội dung

交换

jiāo huàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trao đổi
  2. 2. đổi
  3. 3. thay đổi

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们 交换 了礼物。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 交换

不等价交换
bù děng jià jiāo huàn

trao đổi không ngang giá

中文标准交换码
zhōng wén biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

mã trao đổi tiêu chuẩn Trung văn

交换代数
jiāo huàn dài shù

đại số giao hoán

交换代数学
jiāo huàn dài shù xué

đại số giao hoán

交换以太网络
jiāo huàn yǐ tài wǎng luò

Ethernet chuyển mạch

交换价值
jiāo huàn jià zhí

giá trị trao đổi

交换器
jiāo huàn qì

bộ chuyển mạch

交换律
jiāo huàn lǜ

luật giao hoán

交换技术
jiāo huàn jì shù

công nghệ chuyển mạch

交换机
jiāo huàn jī

thiết bị chuyển mạch

交换码
jiāo huàn mǎ

mã trao đổi

交换端
jiāo huàn duān

cổng chuyển mạch

交换网路
jiāo huàn wǎng lù

mạng chuyển mạch

交换虚电路
jiāo huàn xū diàn lù

mạch ảo chuyển mạch

公共交换电话网路
gōng gòng jiāo huàn diàn huà wǎng lù

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

公用交换电话网
gōng yòng jiāo huàn diàn huà wǎng

mạng điện thoại chuyển mạch công cộng

分组交换
fēn zǔ jiāo huàn

chuyển mạch gói

劳务交换
láo wù jiāo huàn

trao đổi lao động

国家标准中文交换码
guó jiā biāo zhǔn zhōng wén jiāo huàn mǎ

CNS 11643, mã trao đổi ký tự tiếng Trung được áp dụng tại Đài Loan, 1986-1992

圆珠形离子交换剂
yuán zhū xíng lí zǐ jiāo huàn jì

chất trao đổi ion dạng hạt hình cầu

物物交换
wù wù jiāo huàn

hàng đổi hàng

程控交换机
chéng kòng jiāo huàn jī

hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông)

等价交换
děng jià jiāo huàn

trao đổi ngang giá

美国资讯交换标准码
měi guó zī xùn jiāo huàn biāo zhǔn mǎ

ASCII, Mã tiêu chuẩn trao đổi thông tin Hoa Kỳ

通用汉字标准交换码
tōng yòng hàn zì biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

Mã trao đổi tiêu chuẩn cho các ký tự tiếng Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Chinese National Standard

离子交换
lí zǐ jiāo huàn

trao đổi ion

电子数据交换
diàn zǐ shù jù jiāo huàn

trao đổi dữ liệu điện tử

Từ cấu thành 交换