Bỏ qua đến nội dung

xiǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thưởng thức
  2. 2. hưởng thụ
  3. 3. lợi dụng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
用!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13192844)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 享

享受
xiǎng shòu

thưởng thức

享有
xiǎng yǒu

thưởng thức

共享
gòng xiǎng

chia sẻ

分享
fēn xiǎng

chia sẻ

享名
xiǎng míng

nổi tiếng

享国
xiǎng guó

trị vì

享年
xiǎng nián

sống đến tuổi (thọ)

享乐
xiǎng lè

hưởng lạc

享乐主义
xiǎng lè zhǔ yì

chủ nghĩa khoái lạc

享乐主义者
xiǎng lè zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa khoái lạc

享清福
xiǎng qīng fú

hưởng thanh phúc

享用
xiǎng yòng

thưởng thức

享福
xiǎng fú

hưởng phúc

享誉
xiǎng yù

nổi tiếng

共享函数库
gòng xiǎng hán shù kù

thư viện dùng chung

共享带宽
gòng xiǎng dài kuān

băng thông dùng chung

共享库
gòng xiǎng kù

thư viện dùng chung

共享程序库
gòng xiǎng chéng xù kù

thư viện dùng chung

共享计划
gòng xiǎng jì huà

dự án chung

共享软体
gòng xiǎng ruǎn tǐ

phần mềm chia sẻ

受享
shòu xiǎng

hưởng thụ

坐享
zuò xiǎng

hưởng thụ mà không cần làm gì

坐享其成
zuò xiǎng qí chéng

hưởng thành quả mà không phải làm gì (thành ngữ)

坐吃享福
zuò chī xiǎng fú

sống thực vật

有福同享,有祸同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu họa (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu

有福同享,有难同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu

物质享受
wù zhì xiǎng shòu

lợi ích vật chất

知识共享
zhī shi gòng xiǎng

Creative Commons

纵享
zòng xiǎng

tận hưởng