享
Định nghĩa
- 1. hưởng; tận hưởng; được hưởng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1請 享 用!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 享
hưởng thụ; tận hưởng
được hưởng; có (quyền lợi, danh tiếng)
cùng hưởng; chia sẻ; dùng chung
chia sẻ; cùng hưởng
nổi tiếng
trị vì
sống đến tuổi (thọ)
hưởng lạc
chủ nghĩa khoái lạc
người theo chủ nghĩa khoái lạc
hưởng thanh phúc
thưởng thức; tận hưởng; sử dụng
hưởng phúc
nổi tiếng
thư viện dùng chung
băng thông dùng chung
thư viện dùng chung
thư viện dùng chung
dự án chung
phần mềm chia sẻ
hưởng thụ
hưởng thụ mà không cần làm gì
hưởng thành quả mà không phải làm gì (thành ngữ)
sống thực vật
Cùng hưởng phúc, cùng chịu họa (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu
Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu
lợi ích vật chất
Creative Commons
tận hưởng