有福同享,有祸同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Cùng hưởng phúc, cùng chịu họa (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu