人意
Định nghĩa
- 1. ý dân
Từ chứa 人意
không ngờ
chưa như ý người
bất ngờ
vượt quá mọi mong đợi
Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng
biết thấu hiểu lòng người
tạm được
quà nhẹ nhưng tình nghĩa nặng (thành ngữ); không phải của quý mà là tấm lòng.
lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.