Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ý nghĩ
  2. 2. ý nghĩa
  3. 3. ý tưởng
  4. 4. nghĩ
  5. 5. mong muốn
  6. 6. ước muốn
  7. 7. ý định
  8. 8. mong đợi
  9. 9. dự đoán

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我對這個結果一點兒也不滿
Nguồn: Tatoeba.org (ID 779517)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 意

得意扬扬
déyì-yángyáng

đắc ý

一心一意
yī xīn yī yì

chuyên tâm

下意识
xià yì shí

ý thức tiềm thức

不好意思
bù hǎo yì si

xấu hổ

不经意
bù jīng yì

vô ý

主意
zhǔ yi

ý tưởng

介意
jiè yì

chú ý

任意
rèn yì

bất kỳ

做生意
zuò shēng yì

làm ăn

全心全意
quán xīn quán yì

toàn tâm toàn ý

出主意
chū zhǔ yi

đề xuất ý tưởng

出人意料
chū rén yì liào

không ngờ

刻意
kè yì

cố ý

创意
chuàng yì

sáng tạo

同意
tóng yì

đồng ý

善意
shàn yì

sự tử tế

在意
zài yì

quan tâm

执意
zhí yì

quyết tâm

大意
dà yì

ý nghĩa chính

大意
dà yi

sơ suất

好意
hǎo yì

lòng tốt

如意
rú yì

như ý

寓意
yù yì

ý nghĩa ẩn dụ

得意
dé yì

hài hước

心意
xīn yì

ý định

恶意
è yì

ý đồ xấu

意向
yì xiàng

ý định

意味着
yì wèi zhe

có nghĩa là

意图
yì tú

ý định

意外
yì wài

ngoài ý muốn

意志
yì zhì

ý chí

意思
yì si

ý nghĩa

意想不到
yì xiǎng bù dào

không ngờ

意料
yì liào

dự đoán

意料之外
yì liào zhī wài

ngoài dự kiến

意义
yì yì

ý nghĩa

意见
yì jiàn

ý kiến

意识
yì shí

ý thức

意愿
yì yuàn

mong muốn

故意
gù yì

cố ý

敬意
jìng yì

lòng kính

会意
huì yì

ý nghĩa kết hợp

有意
yǒu yì

có ý định

有意思
yǒu yì si

thú vị

本意
běn yì

ý nghĩa gốc

乐意
lè yì

sẵng lòng

歉意
qiàn yì

lời xin lỗi

民意
mín yì

ý kiến công chúng

没意思
méi yì si

chán chán

注意
zhù yì

chú ý

满意
mǎn yì

hài lòng

无意
wú yì

không cố ý

特意
tè yì

đặc biệt

生意
shēng yì

sức sống

生意
shēng yi

kinh doanh

用意
yòng yì

ý định

留意
liú yì

chú ý

示意
shì yì

gợi ý

称心如意
chèn xīn rú yì

như ý

粗心大意
cū xīn dà yì

sơ suất

诚心诚意
chéng xīn chéng yì

thành tâm thành ý

诚意
chéng yì

sincerity

过意不去
guò yì bù qù

cảm thấy rất áy náy

随意
suí yì

tùy ý

愿意
yuàn yì

muốn

一意孤行
yī yì gū xíng

ngoan cố làm theo ý mình

一意
yī yì

chuyên tâm

三大纪律八项注意
sān dà jì lǜ bā xiàng zhù yì

Ba điều kỷ luật và Tám điểm chú ý

三心二意
sān xīn èr yì

dao lòng, không kiên định

不中意
bù zhòng yì

không vừa ý

不以为意
bù yǐ wéi yì

không để tâm

不在意
bù zài yì

không để ý

不如人意
bù rú rén yì

chưa như ý người

不意
bù yì

bất ngờ

不怀好意
bù huái hǎo yì

có ý đồ xấu

不注意
bù zhù yì

không chú ý

不满意
bù mǎn yì

không hài lòng

不经意间
bù jīng yì jiān

một cách vô tình, không để ý

不过意
bù guò yì

cảm thấy áy náy

不随意
bù suí yì

không tự chủ

不随意肌
bù suí yì jī

cơ không tự ý

中意
zhōng yì

Trung-Ý

中意
zhòng yì

ưng ý

中日韩统一表意文字
zhōng rì hán tǒng yī biǎo yì wén zì

Ký tự Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn

了无新意
liǎo wú xīn yì

không có gì mới mẻ

交通意外
jiāo tōng yì wài

tai nạn giao thông

人意
rén yì

ý dân

令人满意
lìng rén mǎn yì

hài lòng

任意球
rèn yì qiú

quả đá phạt

来意
lái yì

ý định đến

依撒意亚
yī sā yì yà

I-sai-a

信意
xìn yì

tùy ý

值得注意
zhí de zhù yì

đáng chú ý

假意
jiǎ yì

giả ý

元语言学意识
yuán yǔ yán xué yì shí

ý thức siêu ngôn ngữ

内涵意义
nèi hán yì yì

nghĩa hàm ngôn

公众意见
gōng zhòng yì jiàn

dư luận công chúng

出乎意外
chū hū yì wài

ngoài ý muốn

出乎意料
chū hū yì liào

ngoài sự mong đợi

出人意外
chū rén yì wài

bất ngờ

出人意表
chū rén yì biǎo

vượt quá mọi mong đợi

出其不意
chū qí bù yì

đánh bất ngờ

出其不意,攻其不备
chū qí bù yì , gōng qí bù bèi

đánh bất ngờ, tấn công lúc địch không phòng bị

刻意求工
kè yì qiú gōng

tỉ mỉ công phu

刻意为之
kè yì wéi zhī

cố ý làm điều đó

前意识
qián yì shí

tiền ý thức

加意
jiā yì

chú ý đặc biệt

千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng

千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó

原意
yuán yì

ý nghĩa gốc

句法意识
jù fǎ yì shí

ý thức cú pháp

只可意会,不可言传
zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

chỉ có thể hiểu ý, không thể diễn đạt bằng lời

可以意会,不可言传
kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán

có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả bằng lời

可心如意
kě xīn rú yì

xem 稱心如意|称心如意

合意
hé yì

hợp ý

含意
hán yì

ý nghĩa

唯意志论
wéi yì zhì lùn

thuyết duy ý chí

善意的谎言
shàn yì de huǎng yán

lời nói dối vô hại

善解人意
shàn jiě rén yì

biết thấu hiểu lòng người

单意
dān yì

đơn nghĩa

回心转意
huí xīn zhuǎn yì

đổi ý

够意思
gòu yì si

tuyệt vời; tuyệt diệu; thú vị

大意失荆州
dà yi shī jīng zhōu

mất Kinh Châu vì bất cẩn (thành ngữ)

天意
tiān yì

ý trời

失意
shī yì

thất vọng; chán nản

好意思
hǎo yì si

có gan

如意套
rú yì tào

bao cao su (phương ngữ)

如意算盘
rú yì suàn pán

tính toán như ý muốn; mơ tưởng điều tốt đẹp trước khi xảy ra

如意郎君
rú yì láng jūn

người chồng lý tưởng; ý trung nhân

安闲随意
ān xián suí yì

thong thả và tự do; vô tư và thoải mái

密切注意
mì qiè zhù yì

chú ý sát sao

寒意
hán yì

cái rét buốt trong không khí

寓意深远
yù yì shēn yuǎn

ý nghĩa sâu xa (thành ngữ); có hàm ý sâu sắc

寓意深长
yù yì shēn cháng

có ý nghĩa sâu xa; hàm ý sâu sắc

实意
shí yì

thành thật

写意
xiě yì

gợi tả (hơn là mô tả chi tiết)

写意
xiè yì

thoải mái

写意画
xiě yì huà

tranh vẽ theo lối tả ý trong hội họa truyền thống Trung Quốc

专心一意
zhuān xīn yī yì

tập trung vào

专意
zhuān yì

cố ý

尊意
zūn yì

(kính ngữ) ý kiến tôn quý của ngài

小意思
xiǎo yì si

chút quà mọn

小玩意
xiǎo wán yì

đồ chơi nhỏ; vật nhỏ

尬意
gà yì

thích

属意
zhǔ yì

để lòng vào

差强人意
chā qiáng rén yì

tạm được

引人注意
yǐn rén zhù yì

thu hút sự chú ý

弦外之意
xián wài zhī yì

xem 弦外之音

形意拳
xíng yì quán

Hình ý quyền (võ thuật Trung Quốc)

得意忘形
dé yì wàng xíng

vui mừng đến mất cả chừng mực

得意洋洋
dé yì yáng yáng

vui sướng thỏa mãn

得意门生
dé yì mén shēng

học trò cưng

德意志
dé yì zhì

Đức; nước Đức

德意志学术交流中心
dé yì zhì xué shù jiāo liú zhōng xīn

Dịch vụ Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)

德意志民主共和国
dé yì zhì mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

德意志联邦共和国
dé yì zhì lián bāng gòng hé guó

Cộng hòa Liên bang Đức

德意志银行
dé yì zhì yín háng

Ngân hàng Deutsche Bank

心慌意乱
xīn huāng yì luàn

bối rối

心满意足
xīn mǎn yì zú

hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ)

心灰意冷
xīn huī yì lěng

nản lòng

心灰意懒
xīn huī yì lǎn

chán nản, nản lòng

心烦意乱
xīn fán yì luàn

lòng dạ rối bời, tâm thần hoảng loạn

心猿意马
xīn yuán yì mǎ

lòng dạ như khỉ nhảy, ý nghĩ như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường, không kiên định (nghĩa xấu)

志得意满
zhì dé yì mǎn

hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ)

快意
kuài yì

vui lòng

思想意识
sī xiǎng yì shí

ý thức

恣意
zì yì

không kiềm chế

恣意妄为
zì yì wàng wéi

hành vi vô kỷ luật

恣意行乐
zì yì xíng lè

buông thả và vui chơi thỏa thích (thành ngữ)

恨意
hèn yì

sự hận thù

悔意
huǐ yì

sự hối hận

情意
qíng yì

tình cảm; thiện cảm

情投意合
qíng tóu yì hé

(thành ngữ) có tình cảm hợp nhau; tâm đầu ý hợp

恶意中伤
è yì zhòng shāng

vu khống ác ý

恶意代码
è yì dài mǎ

mã độc (ví dụ virus)

恶意软件
è yì ruǎn jiàn

phần mềm độc hại (tin học)

惹人注意
rě rén zhù yì

thu hút sự chú ý

意下如何
yì xià rú hé

ý kiến của bạn thế nào?

意中
yì zhōng

đúng ý, như ý muốn

意中事
yì zhōng shì

điều mong đợi hoặc ước muốn

意中人
yì zhōng rén

người yêu

意即
yì jí

nghĩa là

意向书
yì xiàng shū

thư ý định (LOI) (thương mại)

意味
yì wèi

ý nghĩa; hàm ý

意味深长
yì wèi shēn cháng

sâu sắc

意境
yì jìng

ý cảnh nghệ thuật

意外事故
yì wài shì gù

tai nạn

意大利
yì dà lì

Ý

意大利人
yì dà lì rén

người Ý

意大利直面
yì dà lì zhí miàn

mì Ý

意大利语
yì dà lì yǔ

tiếng Ý

意大利青瓜
yì dà lì qīng guā

bí xanh Ý

意大利面
yì dà lì miàn

mì Ý

意存笔先,画尽意在
yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zài

ý tưởng có trước khi đặt bút, khi nét cuối hoàn thành ý tưởng vẫn hiện rõ

意式奶冻
yì shì nǎi dòng

bánh flan kiểu Ý

意式浓缩咖啡
yì shì nóng suō kā fēi

cà phê espresso

意志力
yì zhì lì

ý chí

意念
yì niàn

ý niệm

意念移物
yì niàn yí wù

thần giao cách cảm

意思意思
yì sī yì sī

làm chút gì đó để tỏ lòng biết ơn