人生
Định nghĩa
- 1. cuộc đời; đời người; cuộc sống con người; nhân sinh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5人生 的酸甜苦辣都要尝一尝。
人生 充满了悲欢离合。
人生 很短暂,我们应该珍惜时间。
结婚是 人生 中的大事。
青春期是 人生 的重要阶段。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 人生
Đời người chỉ một lần, cỏ cây chỉ một mùa xuân (thành ngữ); ví sự ngắn ngủi của kiếp người
thế giới nhỏ bé làm sao
lạ nước lạ cái
đời người như một giấc mộng
cuộc đời như sương mai (thành ngữ); ví với tính chất ngắn ngủi và mong manh của kiếp người
đời người như sương mai
cuộc đời có lúc thịnh lúc suy
Cuộc đời ngắn ngủi, học vấn vô bờ
đường đời còn lạ lẫm