人生
Định nghĩa
- 1. cuộc đời
- 2. đời sống
- 3. cuộc sống
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5人生 的酸甜苦辣都要尝一尝。
人生 充满了悲欢离合。
人生 很短暂,我们应该珍惜时间。
结婚是 人生 中的大事。
青春期是 人生 的重要阶段。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 人生
Đời người chỉ một lần, cỏ cây chỉ một mùa xuân (thành ngữ); ví sự ngắn ngủi của kiếp người
thế giới nhỏ bé làm sao
lạ nước lạ cái
đời người như một giấc mộng
cuộc đời như sương mai (thành ngữ); ví với tính chất ngắn ngủi và mong manh của kiếp người
đời người như sương mai
cuộc đời có lúc thịnh lúc suy
Cuộc đời ngắn ngủi, học vấn vô bờ
đường đời còn lạ lẫm