Bỏ qua đến nội dung

yǎng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhìn lên
  2. 2. ngước nhìn
  3. 3. ngước lên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
着头看天空。
躺。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 736294)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 仰

久仰
jiǔ yǎng

Rất hân hạnh được gặp bạn.

信仰
xìn yǎng

tín

俯仰
fǔ yǎng

giảm và tăng

前仰后合
qián yǎng hòu hé

lung lay trước sau

瞻仰
zhān yǎng

kính ngưỡng mộ

久仰大名
jiǔ yǎng dà míng

đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu

人仰马翻
rén yǎng mǎ fān

thất bại thảm hại

仰人鼻息
yǎng rén bí xī

sống nhờ vào hơi thở của người khác

仰仗
yǎng zhàng

dựa vào

仰光
yǎng guāng

Yangon

仰光大金塔
yǎng guāng dà jīn tǎ

Chùa Vàng Yangon

仰天
yǎng tiān

ngửa mặt lên trời

仰屋
yǎng wū

ngửa nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)

仰屋兴叹
yǎng wū xīng tàn

bó tay, chỉ biết nhìn trần nhà thở dài

仰屋著书
yǎng wū zhù shū

ngửa nhà trước tác sách

仰慕
yǎng mù

ngưỡng mộ

仰望
yǎng wàng

ngưỡng vọng

仰泳
yǎng yǒng

bơi ngửa

仰卧
yǎng wò

nằm ngửa

仰卧式
yǎng wò shì

tư thế xác chết

仰卧起坐
yǎng wò qǐ zuò

động tác gập bụng (bài tập thể dục)

仰视
yǎng shì

ngước nhìn

仰赖
yǎng lài

dựa vào

仰躺
yǎng tǎng

nằm ngửa

仰韶
yǎng sháo

Văn hóa Ngưỡng Thiều

仰韶文化
yǎng sháo wén huà

Văn hóa Ngưỡng Thiều

仰头
yǎng tóu

ngẩng đầu

信仰者
xìn yǎng zhě

tín đồ

俯仰之间
fǔ yǎng zhī jiān

trong chớp mắt

俯仰无愧
fǔ yǎng wú kuì

vô luân vô hối

前俯后仰
qián fǔ hòu yǎng

cười ngả nghiêng

四仰八叉
sì yǎng bā chā

nằm ngửa duỗi chân tay

敬仰
jìng yǎng

kính ngưỡng

景仰
jǐng yǎng

ngưỡng mộ

钦仰
qīn yǎng

khâm ngưỡng

众人敬仰
zhòng rén jìng yǎng

được mọi người ngưỡng mộ

笑不可仰
xiào bù kě yǎng

cười ngả nghiêng

与世俯仰
yǔ shì fǔ yǎng

theo dòng đời (thành ngữ)

钻坚仰高
zuān jiān yǎng gāo

nghĩa đen: nhìn lên thì càng cao, khoan vào thì càng cứng (thành ngữ, từ Luận Ngữ)