Bỏ qua đến nội dung

shēn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. duỗi
  2. 2. mở rộng
  3. 3. kéo dài

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请把手 出来。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 伸

伸张
shēn zhāng

thúc đẩy

伸手
shēn shǒu

giơ tay

伸缩
shēn suō

co giãn

延伸
yán shēn

mở rộng

伸冤
shēn yuān

minh oan

伸出
shēn chū

duỗi ra

伸卡球
shēn kǎ qiú

cú ném sinker

伸展
shēn zhǎn

duỗi ra

伸展台
shēn zhǎn tái

sàn diễn thời trang

伸延
shēn yán

xem 延伸

伸懒腰
shēn lǎn yāo

vươn vai

伸手不见五指
shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐ

tối như mực

伸手派
shēn shǒu pài

kẻ ăn bám

伸手牌
shēn shǒu pái

kẻ ăn bám

伸港
shēn gǎng

Xingang

伸港乡
shēn gǎng xiāng

Xã Thân Cảng

伸直
shēn zhí

duỗi thẳng

伸缩喇叭
shēn suō lǎ ba

kèn trombon

伸缩性
shēn suō xìng

tính linh hoạt

伸肌
shēn jī

cơ duỗi

伸长
shēn cháng

kéo dài

伸开
shēn kāi

duỗi ra

大丈夫能屈能伸
dà zhàng fu néng qū néng shēn

Người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng thẳng khi cần thiết.

拉伸
lā shēn

kéo dài

拉伸强度
lā shēn qiáng dù

độ bền kéo

有仇不报非君子,有冤不伸枉为人
yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

kẻ không báo thù không phải là quân tử, kẻ không đòi lại oan khuất thì uổng làm người (thành ngữ)

能伸能屈
néng shēn néng qū

có thể khuất phục và có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng cho và nhận

能屈能伸
néng qū néng shēn

có thể khuất phục và có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng cho và nhận

衍伸
yǎn shēn

làm phát sinh