Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bên
  2. 2. phía
  3. 3. hướng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
身挤进人群。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 侧

侧重
cè zhòng

đặt emphasis đặc biệt vào

侧面
cè miàn

bên cạnh

两侧
liǎng cè

hai bên

一侧化
yī cè huà

sự bên hóa

二侧
èr cè

hai bên

侧刀旁
cè dāo páng

bộ đao bên cạnh

侧壁
cè bì

vách bên

侧室
cè shì

phòng bên

侧写
cè xiě

hồ sơ tâm lý tội phạm

侧影
cè yǐng

hình bóng

侧根
cè gēn

rễ bên

侧生动物
cè shēng dòng wù

động vật cận đa bào

侧目
cè mù

nhìn nghiêng

侧空翻
cè kōng fān

nhào lộn ngang

侧耳
cè ěr

ghé tai (nghe)

侧卧
cè wò

nằm nghiêng

侧芽
cè yá

chồi nách

侧身
cè shēn

nghiêng người

侧躺
cè tǎng

nằm nghiêng

侧边栏
cè biān lán

thanh bên

侧重点
cè zhòng diǎn

trọng điểm

侧锋
cè fēng

nét bên

侧录
cè lù

ghi lại dữ liệu

侧门
cè mén

cửa bên

倾侧
qīng cè

nghiêng về một bên

内侧
nèi cè

phía trong

两侧对称
liǎng cè duì chèn

đối xứng hai bên

北侧
běi cè

phía bắc

南侧
nán cè

phía nam

反侧
fǎn cè

trở mình

右侧
yòu cè

phía bên phải

单侧
dān cè

một phía

外侧
wài cè

phía ngoài

外侧沟
wài cè gōu

rãnh bên hay khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)

外侧裂
wài cè liè

rãnh bên hay khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)

多侧面
duō cè miàn

nhiều mặt

左侧
zuǒ cè

phía bên trái

床侧
chuáng cè

bên giường

弱侧
ruò cè

phía yếu

旁敲侧击
páng qiāo cè jī

nói bóng gió

东侧
dōng cè

phía đông

珠玉在侧
zhū yù zài cè

ngọc quý bên cạnh (thành ngữ); bên cạnh có thiên tài

翼侧
yì cè

sườn (quân sự)

背侧
bèi cè

mặt lưng

脊柱侧凸
jǐ zhù cè tū

vẹo cột sống

脊柱侧弯
jǐ zhù cè wān

vẹo cột sống

脊椎侧弯
jǐ zhuī cè wān

vẹo cột sống

西侧
xī cè

phía tây; mặt tây

辗转反侧
zhǎn zhuǎn fǎn cè

trằn trọc không ngủ được

转侧
zhuǎn cè

thay đổi quan điểm

双侧
shuāng cè

hai bên

体侧
tǐ cè

bên hông cơ thể