值
Định nghĩa
- 1. đáng; xứng đáng; trị giá
- 2. giá trị; trị số
- 3. trực; trực ca
- 4. nhân dịp; đúng lúc; đúng dịp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这本书很 值 。
這 值 100萬日元。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 值
không đáng
đáng; đáng giá; xứng đáng
trực; trực ban; làm ca
đáng giá; có giá trị; đáng tiền
giá trị
quan niệm giá trị; hệ giá trị
tăng giá trị; lên giá
tăng giá trị; giá trị gia tăng
giá trị sản lượng; giá trị sản xuất
mất giá; giảm giá trị
giá trị tương xứng với chi phí
không đáng một xu
không đáng một xu; hoàn toàn vô giá trị
không đáng một đồng
không đáng một cười
không đáng bác bỏ
không đáng
không đáng giá
định lý giá trị trung bình
giá trị trao đổi
định lý giá trị trung gian
định giá
giá trị sử dụng
miền giá trị
trực đêm
trực ban
trực đêm
đáng nói đến
đáng tin cậy
đáng để thưởng thức
đáng kính phục
đáng chú ý
đáng khen ngợi
trực nhật
học sinh trực nhật
trực tuần
làm thủ tục lên máy bay
nhân dịp này
gặp gỡ
tăng giá trị
kỹ thuật giá trị
tiêu chuẩn giá trị
vô giá
lượng giá trị
nạp tiền
thẻ trả trước
nạp tiền; nạp thẻ
thẻ nạp tiền
giá trị hợp lý
giá trị thặng dư
mạng giá trị gia tăng
chỉ số xêtan
giá trị danh nghĩa
giá trị hàng hóa
tổng sản phẩm quốc nội
tổng sản phẩm quốc dân
giá trị trung bình
thuế giá trị gia tăng (VAT)
giá trị gia tăng (kế toán)
đa trị (toán học)
hàm đa trị (toán học)
phòng ngừa rủi ro
có giá trị thực (toán học)
có giá trị thực (toán học)
giá trị thực dụng
giá trị suy ra bằng tính toán
giá trị đỉnh
công suất đầu ra đỉnh (của thiết bị điện, v.v.)
vốn hóa thị trường; giá trị thị trường
giá trị của một loại tiền tệ
giá trị trung bình
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
phép nội suy (toán học)
giá trị số
giải tích số (toán học)
lời giải số
giá trị nhỏ nhất
có giá trị
kỳ vọng
giá trị riêng (toán học)
cực đại và cực tiểu
giá trị cực đại
đúng vào lúc
tỉ lệ
(toán học) tính giá trị (một biểu thức, hàm số, v.v.)
giá trị ròng
giá trị hiện tại ròng
nhiệt trị
giá trị riêng (toán học)
giá trị hiện tại
tổng sản phẩm quốc nội (GDP)
trực ban
bảng chân trị
mệnh giá
giá trị rỗng (trong cơ sở dữ liệu quan hệ)
có giá trị tương đương
giá trị tuyệt đối
giá trị gia tăng kinh tế, EVA
tổng giá trị
tổng nhiệt trị
tổng sản phẩm
giá trị dược liệu
(trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động)
thanh điệu
giá trị âm (toán học)
giá trị tài sản
giá trị hàng hóa
sự mất giá tiền tệ
giá trị tài sản
gán (một giá trị)
đáng giá; rất đáng tiền
thay phiên trực
chỉ số octan
đúng vào lúc đó
pH (hóa học)
trị số trở kháng điện
giá trị gia tăng (kế toán)
giờ thấp điểm
mệnh giá
giá trị ngữ âm
định mức
chỉ số nhan sắc (đánh giá mức độ ưa nhìn của ai đó)
đẹp trai; xinh đẹp