偿
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đền bù
- 2. bồi thường
- 3. đáp ứng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 偿
hoàn trả; trả (nợ); bồi hoàn
toại nguyện; được như ý muốn
được không bù mất; lợi bất cập hại
miễn phí; không công; không hoàn lại
bồi thường; đền bù
bồi thường; đền bù
bù trừ
trả nợ
trả nợ
đền mạng
trả hết nợ
đền đáp
nguyện ước bấy lâu đã được thực hiện
được toại nguyện
bồi thường
có trả phí
đòi bồi thường
trả hết nợ
máu trả máu; nợ máu phải trả bằng máu
Nợ máu phải trả bằng máu.
tiền bồi thường
tiền bồi thường
phần thưởng