Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nho sĩ
  2. 2. nho gia

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Từ chứa 儒

儒学
rú xué

Nho giáo

儒家
rú jiā

trường phái Nho giáo

侏儒
zhū rú

người lùn

侏儒仓鼠
zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn

侏儒症
zhū rú zhèng

bệnh lùn tuyến yên

儒勒·凡尔纳
rú lè · fán ěr nà

Jules Verne

儒士
rú shì

nho sĩ

儒家思想
rú jiā sī xiǎng

tư tưởng Nho giáo

儒教
rú jiào

Nho giáo

儒林外史
rú lín wài shǐ

Nho Lâm Ngoại Sử

儒略日
rú lüe4 rì

Ngày Julius

儒者
rú zhě

nhà Nho

儒艮
rú gèn

cá cúi

儒雅
rú yǎ

nho nhã

坎贝尔侏儒仓鼠
kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

Hamster lùn Campbell

宏儒
hóng rú

học giả uyên bác

宿儒
sù rú

học giả giàu kinh nghiệm

新儒家
xīn rú jiā

Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị khởi nguồn từ Trung Quốc những năm 1920, kết hợp các khía cạnh của triết học phương Tây và phương Đông

李英儒
lǐ yīng rú

Lý Anh Nho (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả nhiều tiểu thuyết về chiến tranh theo quan điểm cộng sản

泰西大儒
tài xī dà rú

Đại Nho Tây Phương (tôn xưng Matteo Ricci)

焚书坑儒
fén shū kēng rú

đốt sách chôn nho (hành động của Tần Thủy Hoàng)

犬儒
quǎn rú

người theo chủ nghĩa hoài nghi

犬儒主义
quǎn rú zhǔ yì

chủ nghĩa hoài nghi

独尊儒术
dú zūn rú shù

bỏ bách gia, chỉ tôn sùng Nho giáo (khẩu hiệu thời Tây Hán)

现代新儒家
xiàn dài xīn rú jiā

Tân Nho giáo hiện đại

当代新儒家
dāng dài xīn rú jiā

Tân Nho giáo đương đại

罢黜百家,独尊儒术
bà chù bǎi jiā , dú zūn rú shù

Gạt bỏ trăm nhà, chỉ tôn sùng Nho thuật (thành ngữ)

迂儒
yū rú

không thực tế