Định nghĩa
- 1. nho sĩ
- 2. nho gia
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 儒
Nho giáo
trường phái Nho giáo
người lùn
chuột hamster lùn
bệnh lùn tuyến yên
Jules Verne
nho sĩ
tư tưởng Nho giáo
Nho giáo
Nho Lâm Ngoại Sử
Ngày Julius
nhà Nho
cá cúi
nho nhã
Hamster lùn Campbell
học giả uyên bác
học giả giàu kinh nghiệm
Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị khởi nguồn từ Trung Quốc những năm 1920, kết hợp các khía cạnh của triết học phương Tây và phương Đông
Lý Anh Nho (1913-1989), nhà thư pháp và nhà văn, tác giả nhiều tiểu thuyết về chiến tranh theo quan điểm cộng sản
Đại Nho Tây Phương (tôn xưng Matteo Ricci)
đốt sách chôn nho (hành động của Tần Thủy Hoàng)
người theo chủ nghĩa hoài nghi
chủ nghĩa hoài nghi
bỏ bách gia, chỉ tôn sùng Nho giáo (khẩu hiệu thời Tây Hán)
Tân Nho giáo hiện đại
Tân Nho giáo đương đại
Gạt bỏ trăm nhà, chỉ tôn sùng Nho thuật (thành ngữ)
không thực tế