现代新儒家
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Tân Nho giáo hiện đại
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 现代新儒家
thay; thay thế; hộ; thay mặt
trường phái Nho giáo
mới; mới mẻ; mới lạ
hiện đại
nho sĩ
Tân Nho giáo, một phong trào xã hội và chính trị khởi nguồn từ Trung Quốc những năm 1920, kết hợp các khía cạnh của triết học phương Tây và phương Đông
xuất hiện
nhà