罢黜百家,独尊儒术
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Gạt bỏ trăm nhà, chỉ tôn sùng Nho thuật (thành ngữ)
- 2. hệ tư tưởng độc tôn duy nhất
Từ cấu thành 罢黜百家,独尊儒术
độc lập
trăm
nho sĩ
bậc trên, thế hệ trên
tôn sùng như là chính thống duy nhất
bỏ bách gia, chỉ tôn sùng Nho giáo (khẩu hiệu thời Tây Hán)
nhiều trường phái tư tưởng
ngừng
trợ từ cuối câu, tương đương với
cách chức
phương pháp
các chi hoa khác nhau thuộc họ Cúc (cúc và hoa cúc), bao gồm Atractylis lancea
cách chức
nhà